Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng 11/2022 Đại lý uy tín tại miền Bắc

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng – Đại lý bán giá tốt, uy tín miền Bắc.

  Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng, Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tô, lốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ thay mới, lăp đặt và vận chuyển đi các tỉnh trên cả nước uy tín với giá cả rất cạnh tranh.

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng tại Minh Phát Hà Nội

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng tại Minh Phát Hà Nội

Liên hệ ngay với chúng tôi để được:

_ Giá tốt  nhất với các gói Khuyến Mại theo tháng.

_ Miễn phí vận chuyển trong nội thành với đơn hàng từ 04 lốp trở lên.

_ Sản phẩm chính hãng, mới 100%, date 2021-22.

_ Bảo hành theo tiêu chuẩn hãng lốp xe tải Drc Đà Nẵng.

THÔNG TIN CÁC CƠ SỞ CỦA MINH PHÁT HÀ NỘI:

*Cở sở: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội.
(Đối diện trụ T151 đường cao tốc trên cao)
Hotline: 0944.95.22660944.94.2266
Tell: 0243.991.3399

*Cơ sở: Số 88 ngõ 78 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
(Đối diện cổng phụ trường THCS Dịch Vọng Hậu)
Hotline: 0944.97.22660901.64.3366

*Cơ sở Thái Nguyên: 80 Hoàng Ngân, Đ. Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên.
Hotline: 0815.17.8866 – 0815.75.8866

A. Bảng giá lốp xe tải DRC Đà nẵng bố vải tham khảo tại Minh Phát Hà Nội.

Là loại lốp vải truyền thống với nhiều dòng sản phẩm: lốp tải nặng, lốp xe tải nhẹ, lốp nông nghiệp, lốp chuyên dụng, lốp điền đầy… Đáp ứng đầy đủ các phân khúc thị trường lốp ô tô Việt Nam.

I. Giá lốp xe tải loại nhỏ, vừa và nặng DRC Đà Nẵng bố vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải nhẹ DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 4.00-8/45B/8PR 600,000
2 5.00-10/33B/12pr 980,000
3 4.50-12/33B/12pr 850,000
4 5.00-12/33B/12pr 1,010,000
5 5.00-12/53D/12pr 1,050,000
6 5.00-12/53D/14pr 1,140,000
7 5.00-13/RF/53D/14pr 1,340,000
8 5.50-13/33B, 53D/12pr 1,340,000
9 5.50-13/53D/14pr 1,510,000
10 6.00-13/33B,53D/12pr 1,520,000
11 6.00-14/33B/14pr 1,580,000
12 6.00-14/53D/14pr 1,620,000
13 5.00-8/55L/8pr 1,120,000
14 5.00-8/61L/SOLID 1,260,000
15 6.00-9/55L/10pr 1,350,000
16 6.00-9/61L/SOLID 1,970,000
17 6.50-10/55L/12pr 1,400,000
18 6.50-10/61L/SOLID 2,440,000
19 6.50-14/33B,53D/12pr 1,710,000
20 6.00-15/FR/54B/14pr, RF/53D/14pr 1,840,000
21 6.50-15/33B,53D/12pr 1,840,000
22 6.50-16/33B,53D/14pr 1,890,000
23 7.00-12/55L/12pr 1,710,000
24 7.00-12/55L/12pr/SOLID 3,040,000
25 7.00-15/33B/14pr 1,960,000
26 7.00-15/53D/14pr 2,240,000
27 7.00-16/33B, 54B, 53D/14pr 2,230,000
28 7.00-16/53DM,33B/16pr 2,310,000
29 7.50-16/33B/16pr 3,010,000
30 7.50-16/53D/16pr 3,060,000
31 7.50-16/53D/18pr 3,180,000
32 7.50-16/53D/20pr 3,360,000
33 7.50-18/33B/14pr 3,480,000
34 7.50-20/33B,53D/16pr 3.470,000
35 8.25-16/53D/18pr 3,530,000
36 8.25-16/33B/18pr 3,410,000
37 8.25-16/53D/20pr 3,740,000
38 8.25-16/33B/20pr 3,550,000
39 8.25-16/51L/18pr 3,390,000
40 8.25-20/34B/16pr 4,020,000
41 8.25-20/53D/16pr 4,110,000
42 8.25-20/53D,34B/18pr 4,190,000
43 8.40-15/50B/8pr 2,230,000
Săm xe tải DRC / Kiểu săm
1 4.00-8/TR87 51,000
2 500-8/600-9/JS2 109,000
3 400/450-12/TR13 117,000
4 500-10/TR13 99,000
5 6.50-10/TRJS2 140,000
6 5.00/6.00-12/TR13 122,000
7 700-12/TR75A 205,000
8 5.50R13/5.50-13/6.00-13/TR13 137,000
9 5.50R14/5.50-14/TR13 128,000
10 6.00/6.50-14/TR13 168,000
11 6.00/6.50/7.00-15/TR13, TR75A 239,000
12 8.40-15/TR15 246,000
13 6.50R16/6.50-16/TR75A 230,000
14 7.00R16/7.00-16/TR177A 241,000
15 7.50R16/7.50-16/TR77A 270,000
16 8.25R16/8.25-16/TR77A 287,000
17 7.50-18/TR77A,TR177A 374,000
18 7.50/8.25-20/TR77A 374,000
Yếm xe tải nhẹ DRC
1 6.50/7.00-16-D180 59,000
2 6.50,7.00-15,8.40-15,7.50-15 57,000
3 7.50/8.25-16-D180 67,000
4 7.50/8.25-20/8.25R20/7.50-18-D180 99,000
Yếm xe tải nhẹ DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 68,000
2 7.50/8.25R16-D180 80,000

– TT: Lốp có sử dụng săm, yếm.
– TL: Lốp không sử dụng săm, yếm
– CR: Lốp sử dụng tại vùng mỏ, công trường
– PM: Lốp sử dụng tại vùng cảng.

II. Giá lốp xe tải nặng DRC Đà Nẵng bố vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải nặng DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL 4,480,000
2 9.00-20/53D,54D/16pr 4,910,000
3 9.00-20/53D/16pr/CT 4,910,000
4 9.00-20/56L/14pr 4,640,000
5 9.00-20/34B/16pr 4,850,000
6 9.00-20/54L/16pr (Lu ) 5,420,000
7 9.00-20/56D/18pr 5,440,000
8 10.00-20/34B,36B/18pr 5,620,000
9 10.00-20/53D/18pr 5,680,000
10 10.00-20/53D/18pr/CT 5,680,000
11 10.00-20/56D/20pr 6,270,000
10.00-20/68L/20pr 6,570,000
12 11.00-20/34B,36B,53D/18pr 6,690,000
13 11.00-20/53D/20pr 6,910,000
14 11.00-20/53D/20pr/CT 6,910,000
15 11.00-20/53D/20pr/STD 6,820,000
16 11.00-20/52L/20pr 6,970,000
17 11.00-20/56D/24pr 7,890,000
18 11.00-20/RF/54D/24pr 7,550,000
19 11.00-20/54L/18pr ( Lu ) 7,540,000
20 12.00-20/52A/18pr 7,880,000
21 12.00-20/53D,54D/24pr 7,890,000
22 12.00-20/55D,55DM/24pr 9,360,000
23 12.00-20/53D,54D/18pr 7,450,000
24 12.00-20/53D/20pr 7,550,000
25 12.00-20/53D/20pr/CT 7,550,000
26 12.00-20/52L/20pr 7,720,000
27 12.00-20/54L/18pr (Lu) 8,780,000
28 12.00-20/52L/24pr 8,050,000
29 12.00-18/52A/18pr 7,320,000
30 14.00-20/52L/20pr 10,360,000
31 12.00-24/55D, 55DM/24pr 11,270,000
32 12.00-24/55DS/24PR;55DS/24PR/PM 12,520,000
33 12.00-24/52L/24PR 12,520,000
34 12.00-24/54L(L4S)/24PR/PM 13,360,000
35 12.00-24/63L/24pr/PM 11,420,000
36 28 x 9-15/55L/14PR 2,630,000
Săm xe tải nặng DRC / Kiểu săm
1 9.00R20/9.00-20/TR175A 427,000
2 10.00R20/10.00-20/TR78A 465,000
3 11.00R20/11.00-20/TR78A 486,000
4 12.00R/12.00-20/TR78A,TR179A 548,000
5 12.00-18/TR177A, TR78A 597,000
6 14.00-20/TR179A 871,000
7 12.00R24/1200-24/TR78A,TR179A 1,078,000
Yếm xe tải nặng DRC 
1 9.00/10.00-20 116,000
2 11.00/12.00-20-D215,12.00-18 135,000
3 12.00-24-D252 457,000
4 14.00-20-D252 198,000

B. Bảng giá lốp xe tải DRC Radial Đà Nẵng bố thép.

Lốp ô tô radial (toàn thép) là sự phát triển tất yếu của thị trường lốp ô tô hiện nay, nhu cầu sử dụng lốp ô tô ngày càng tăng và phát triển mạnh mẽ. DRC luôn chú trọng sản xuất và đầu tư dây chuyền sản xuất mới, công nghệ mới và các dòng sản phẩm phù hợp với các địa hình, cung đường khác nhau.

Với dòng BIAS (cha đẻ của nylon), cam xe. Chúng tôi có một nhóm cán bộ quản lý với nhiều năm kinh nghiệm, không ngừng cải tiến và phát triển sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải bố thép DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 750R16/D652/14pr 2,930,000
2 750R16/D812/14pr 2,940,000
3 8.25R16/D652/16pr 3,520,000
4 8.25R16/D812/16pr 3,560,000
5 8.25R16/D831/16pr 3,560,000
6 8.25R20/D812/16PR 4,310,000
7 9.00R20/D641/16pr 4,770,000
8 9.00R20/D831/16pr 5,030,000
9 9.00R20/D842/16pr 4,930,000
10 9.00R20/D911/16pr 5,150,000
11 10.00R20/D651/18PR 5,210,000
12 10.00R20/D821/18PR 5,490,000
13 10.00R20/D841/18PR 5,300,000
14 10.00R20/D861/18PR 5,330,000
15 10.00R20/D911/18PR 5,680,000
16 11.00R20/D631/18PR 6,220,000
17 11.00R20/D651/18PR 6,220,000
18 11.00R20/D741/18PR 6,730,000
19 11.00R20/D811/18pr 6,220,000
20 11.00R20/D811/18pr- MX 6,220,000
21 11.00R20/D811/18pr- HS 6,220,000
22 11.00R20/D821/18pr 6,490,000
23 11.00R20/D841/18pr 6,220,000
24 11.00R20/D841/18pr-MX 6,220,000
25 11.00R20/D841/18pr-HS 6,220,000
26 11.00R20/D911/18pr 6,730,000
27 12.00R20/D651/20pr 7,190,000
28 12.00R20/D741/20pr 7,570,000
29 12.00R20/D811/20pr 7,190,000
30 12.00R20/D811/20pr-HS 7,190,000
31 12.00R20/D811/20pr- MX 7,190,000
32 12.00R20/D821/20pr 7,370,000
33 12.00R20/D911/20pr 7,650,000
34 12.00R20/D951/20PR 8,360,000
35 12.00R24/D871/20pr 8,360,000
36 12.00R24/D931/20pr 9,330,000
 Lốp xe tải DRC không săm
1 7.50R16/D652/14PR/TL 3,030,000
2 11R22.5/D601/16PR 5,710,000
3 11R22.5/D611/16PR 5,710,000
4 11R22.5/D681/16PR 5,570,000
5 11R22.5/D731/16pr 5,960,000
6 11R22.5/D741/16pr 5,960,000
7 12R22.5/D611/18PR 6,430,000
8 12R22.5/D681/18PR 6,430,000
9 12R22.5/D811/18PR- MX 6,780,000
10 12R22.5/D821/18PR 6,870,000
11 12R22.5/D821/18PR- HS 6,870,000
12 12R22.5/D911/18pr 6,710,000
13 12R22.5/D912/18pr 6,580,000
14 12R22.5/D921/20pr 7,010,000
15 12R22.5/D951/18pr 7,290,000
16 275/80R22.5/D621/16PR 5,620,000
17 275/80R22.5/D721/16PR 5,940,000
18 275/80R22.5/D851/16PR 6,350,000
19 275/80R22.5/D941/16PR 6,580,000
20 295/75R22.5/D611/16PR 5,710,000
21 295/75R22.5/D641/16PR 5,920,000
22 295/75R22.5/D741/16pr 5,960,000
23 295/80R22.5/D601/16pr 5,720,000
24 295/80R22.5/D721/18pr 6,430,000
25 295/80R22.5/D851/18pr 6,170,000
26 315/80R22.5/D601/18PR 6,710,000
27 315/80R22.5/D721/20PR 7,160,000
28 315/80R22.5/D811/20PR 6,780,000
29 315/80R22.5/D921/20PR 7,010,000
30 385/65R22.5/D661/20PR 7,880,000
31 385/65R22.5/D711/20PR 7,880,000
Săm xe tải DRC Radial
1 7.50R16/7.50-16/TR77A 270,000
2 8.25R16/8.25-16/TR77A 287,000
3 9.00R20/9.00-20/TR175A 427,000
4 10.00R20/10.00-20/TR78A 465,000
5 11.00R20/11.00-20/TR78A 486,000
6 12.00R20/12.00-20/TR179A 548,000
7 12.00R24/12.00-24/TR179A 1,078,000
 Yếm xe tải DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 68,000
2 7.50/8.25R16-D180 80,000
3 9.00/10.00R20 155,000
4 11.00/12.00R20 174,000
5 12.00R24 509,000

– Ký hiệu MX: Lốp dùng cho đường hỗ hợp, chống băm, vỡ hoa.
– Ký hiệu HS: Lốp dùng cho đường tốt, chạy tốc độ cao.

(Bộ lốp có săm gồm 1 lốp + 1 săm + 1 yếm (cùng quy cách)

D. Bảng giá lốp công trình Drc Đà Nẵng (Lốp đặc chủng)

Lốp đặc chủng của Đà Nẵng (DRC) bao gồm lốp xe cảng, lốp xe công nghiệp và lốp xe khai thác. Dòng lốp đặc chủng DRC nổi bật với độ bền cao, bám đường, ít sinh nhiệt và chịu tải tốt. Thiết kế gai lốp đặc biệt của lốp DRC giúp xe chạy ổn định và chắc chắn hơn dưới nhiều cung đường và thời tiết khác nhau.

Trong nhiều năm qua, DRC Lốp đặc chủng đã là đối tác tin cậy của các doanh nghiệp trên nhiều vùng miền Việt Nam, với nhiều loại lốp phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

TT MÃ LỐP DRC ĐẶC CHỦNG ĐƠN VỊ
I/

LỐP CÔNG TRÌNH DRC ĐÀ NẴNG

1 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL Cái
2 14.00-24/53L(E3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
3 14.00-24/53L(E3)/24pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
4 14.00-24/54C(E4)/24pr/TT/PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
5 14.00-24/53L(E3)/28pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
6 14.00-24/53L(E3)/28pr/TL/PM Cái
7 14.00-24/54C(E4)/28pr/TT/PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
8 14.00-24/54C(E4)/28pr/TL/PM Cái
9 16.00-25/53L(E3)/32pr/TL/CR,PM Cái
10 16.00-25/53L(E3)/24pr/TL/CR Cái
11 17.5-25/53L(E3/L3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
12 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
13 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
14 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR Cái
15 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TL/CR Cái
16 18.00-25/53L(E3/L3)/32pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
17 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
18 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TL/CR,PM Cái
19 18.00-25/53L(E3)/40pr/TL/CR,PMm) Cái
20 18.00-25/54C(E4)/40pr/TL/PM,CR Cái
21 18.00-25/53L(E4-48)/40pr/TL/CR,PM Cái
22 18.00-25/54L(L5S)/40pr/TL/PM Cái
23 20.5-25/53L(E3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
24 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
25 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR Cái
26 21.00-25/53L(E3)/40pr/TL/PM Cái
27 21.00-25/53L(E4)/40pr/TL/PM Cái
28 23.1-26/52A(C2)/14pr/TL (Lu rung)
(lốp, săm, yếm)
Bộ
29 23.5-25/53L(E3)/20pr/TL/CR Cái
30 23.5-25/53L(E3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
31 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
32 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TL/CR Cái
33 26.5- 25/53L(E3/L3)/28pr/TL/CR Cái
34 26.5- 25/53L(E3)/32pr/TL/CR Cái
35 26.5- 25/53L(E3)/36pr/TL/CR Cái
36 29.5- 25/59L(E3)/34pr/TL/CR Cái
37 18.00-33/54C(E4)/36pr/TL/CR Cái
38 18.00-33/54C(E4)/40pr/TL/CR,PM Cái
39 21.00-33/57L(E3)/32pr/TT/CR Cái
40 21.00-33/57L(E3)/40pr/TL/CR Cái
41 21.00-35/E4/36pr-TL-CR Cái
II/

Săm ô tô

1 Săm 17.5-25/TRJ1175 Cái
2 Săm 14.00-24BT TR179 Cái
Săm 23.5-25 Cái
III/

Yếm ô tô

1 Yếm 12.00-24/1400-24 Cái
2 Yếm 17.5-25 Cái
3 Yếm 18.00-25 Cái
4 Yếm 20.5-25 Cái
5 Yếm kín khí 16.00-25/1800-25/23.5-25 Cái
6 Yếm kín khí 18.00-33 Cái
TT: Lốp có sử dụng săm, yếm
TL: Lốp không sử dụng săm, yếm
CR: Lốp sử dụng tại vùng mỏ, công trường
PM: Lốp sử dụng tại vùng cảng

(Những size lốp không có trong bảng giá, Quý khách vui lòng liên hệ để chúng tôi có thể hỗ trợ thêm)

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng trên đã bao gồm thuế VAT

E. Các ưu điểm nổi bật của lốp DRC Đà Nẵng.

Lốp xe DRC là dòng lốp Việt Nam được nhiều người Việt Nam tin dùng hiện nay. Tiền thân là Nhà máy sản xuất lốp xe quân sự của Mỹ, Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng được quốc tế gọi là DRC, sau 45 năm không ngừng xây dựng và phát triển. Lốp DRC hay còn gọi là lốp chuyên dụng là loại lốp chuyên dụng cho các loại xe chuyên dụng như xe tải, xe xúc lật, máy xúc, xe lu, xe nâng nhà xưởng, xe thi công đường nhựa.

Khả năng chịu tải tốt: Mặt trong của lốp được thiết kế bằng kết cấu thép giúp lốp có độ bền cao, tránh bị biến dạng do tải trọng lớn. Điều này sẽ giúp xe tiết kiệm nhiên liệu đáng kể.

Bám đường tốt: Vỏ xe được thiết kế với các đường chéo nằm ngang sẽ giúp bánh xe tiếp xúc với mặt đường một cách an toàn nhất. Việc trang bị cao su cũng giúp xe hoạt động tốt hơn, đặc biệt là khi đinh, mảnh vỡ, … Ngoài ra, việc sử dụng thiết bị cao su, bám đường ở các góc cua hay thời tiết mưa gió ẩm ướt cũng không phải là trở ngại lớn đối với lốp DRC.

Áp dụng công nghệ hiện đại tiên tiến vào sản xuất, mẫu mã sản phẩm đa dạng

Giá bán của lốp xe tải DRC Đà Nẵng trên thị trường rất cạnh tranh. Vì đây là dòng sản phẩm 100% sản xuất và nguyên vật liệu trong nước nên các chi phí về nhập khẩu hay vận chuyển đều được tối giản hết sức.

F. Chế độ bảo hành lốp xe tải DRC Đà Nẵng như thế nào?

Do các đặc tính cấu tạo và sử dụng khác nhau. Mỗi dòng lốp xe tải của DRC đều có chế độ riêng. Khách hàng nên nắm được những cơ chế này để biết được mình có những quyền lợi gì khi sử dụng lốp DRC mà xảy ra các sự cố không mong muốn:

1. Lốp bố vải (bias) tải nhẹ, tải nặng, Lốp xe nông nghiệp, Lốp xe nâng đặc – hơi.

• Sản phẩm loại 1 (sản phẩm có khắc dấu chất lượng loại 1)

• Không mất dấu DRC, không mất số chìm được dập.

• Không sửa chữa hoặc làm ảnh hưởng khác đến chất lượng sản phẩm

• Mặt lốp chưa mòn đến hạn bảo hành. Nếu lốp không còn hạn bảo hành thì chiều cao gai còn lại> 75% so với chiều cao gai mới cùng loại.

• Dưới 60 tháng (5 năm) kể từ ngày sản xuất

• Sản phẩm của nhà sản xuất bị lỗi.

2. Lốp đặc chủng, lốp chuyên dụng.

• Lốp xe tải loại 1 (sản phẩm có khắc dấu chất lượng loại 1)

• Không mất dấu DRC, không mất số chìm được dập.

• Không sửa chữa hoặc làm ảnh hưởng khác đến chất lượng sản phẩm

• So với chiều cao gai mới cùng loại, chiều cao gai còn lại> 30% (không mòn quá hạn bảo hành 1)

• Dưới 60 tháng (5 năm) kể từ ngày sản xuất

• Sản phẩm của nhà sản xuất bị lỗi.

3. Lốp Radial bố thép

• Lốp xe tải loại 1 (sản phẩm có khắc dấu chất lượng loại 1)

• Không mất dấu DRC, không mất số chìm được dập.

• Không sửa chữa hoặc làm ảnh hưởng khác đến chất lượng sản phẩm

• So với chiều cao gai mới cùng loại, chiều cao gai còn lại> 50%

• Dưới 60 tháng (5 năm) kể từ ngày sản xuất

• Sản phẩm của nhà sản xuất bị lỗi.

H. Mua lốp xe tải DRC ở đâu uy tín, giá tốt nhất?

Với những ưu điểm vượt trội như vậy nên lốp xe drc có rất nhiều nhà cung cấp trên thị trường. Tuy nhiên, do số lượng đơn vị giao hàng quá nhiều nên người tiêu dùng không biết nên chọn đơn vị nào để mua được lốp DRC chính hãng chất lượng nhất.

Minh Phát Hà Nội tại 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân Hà Nội

Minh Phát Hà Nội tại 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân Hà Nội

Nếu bạn còn đang đắn đo không biết nên chọn đơn vị cung cấp nào thì nên lựa chọn chúng tôi. Công Ty Cổ Phần TMDV Minh Phát Hà Nội là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng các loại lốp ô tô hàng đầu Việt Nam, có uy tín trên thị trường. Với nhiều năm kinh nghiệm xuất khẩu và phân phối lốp ô tô tải DRC Đà Nẵng, Minh Phát Hà Nội luôn hợp tác với các hãng lốp lớn tại Việt Nam và trên thế giới như DRC, SRC, Golden Crown … Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo mang đến cho khách hàng những sản phẩm lốp DRC chính hãng với giá rất cạnh trạnh nhất trên thị trường Bảng giá lốp xe tải DRC.

Cơ sở Minh Phát Hà Nội tại 88/78 Duy Tân, Cầu Giấy Hà Nội

Cơ sở Minh Phát Hà Nội tại 88/78 Duy Tân, Cầu Giấy Hà Nội

*Cơ sở Thái Nguyên: 80 Hoàng Ngân, Đ. Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên.
Hotline: 0815.17.8866 – 0815.75.8866

Cửa hàng Minh Phát Thái Nguyên tại 80 Hoàng Ngân, P. Phan Đình Phùng, Tp. Thái Nguyên

Cửa hàng Minh Phát Thái Nguyên tại 80 Hoàng Ngân, P. Phan Đình Phùng, Tp. Thái Nguyên

Ngoài những sản phẩm lốp DRC trên, cửa hàng lốp oto Minh Phát Hà Nội còn cung cấp:

Công ty Minh Phát HàNội chúng tôi cũng là đơn vị cung cấp giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng chuyên bán và phân phối đến các tỉnh khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ với hy vọng phục vụ nhu cầu của Quý khách hàng chất lượng, đa dạng và rộng khắp hơn nữa:

Đơn vị liên kết:  minhphathanoi.com

Bảng thông số giúp khách hàng biết được mã lốp tải DRC Đà Nẵng nào được dùng cùng với săm, yếm:

STT MÃ LỐP BỘ GỒM
Lốp Săm Yếm
I/ LỐP XE TẢI DRC NHỎ & VỪA
1 Drc 500-10/53B,57B/12pr x
2 Drc 450-12/33B/12pr x
3 Drc 500-12/53B,33B/12pr gai dọc (bộ) x x
4 Drc 500-12/53D/12pr gai ngang (bộ) x x
5 Drc 500-12/53D/14pr gai ngang (bộ) x x
6 Drc 500-13/53D/RF/14pr gai ngang (bộ) x x
7 Drc 500-13/53B, 53D/12pr gai ngang (bộ) x x
8 Drc 550-13/53D/14pr gai ngang (bộ) x x
9 Drc 550-14/54B/10pr gai dọc (bộ) x x
10 Drc 600-13/53B,53D/12pr gai dọc (bộ) x x
11 Drc 600-14/33B,53B/14pr gai dọc (bộ) x x
12 Drc 600-14/53D/14pr gai ngang (bộ) x x
13 Drc 500-8/8pr Xe nâng hàng x
14 Drc 600-9/55L/10pr Xe nâng hàng x
15 Drc 650-10/55L/10pr Xe nâng hàng x
16 Drc 650-14/54B/12pr gai dọc (bộ) x x
17 Drc 600-15/54B/RF/14pr, 53D/RF/14pr x
18 Drc 650-15/53D,54B,33B/12pr gai dọc (bộ) x x x
19 Drc 650-16/33B,54B,53D/14pr gai ngang (bộ) x x x
20 Drc 650-16/33B,54B /14pr gai dọc (bộ) x x x
21 Drc 700-12/55L/12pr x
22 Drc 700-15/33B/14pr gai dọc (bộ) x x x
23 Drc 700-15/53D/14pr gai ngang (bộ) x x x
24 Drc 750-15/54L/6pr x
25 Drc 700-16/33B,54B,54BM,53D/14pr gai dọc (bộ) x x x
26 Drc 700-16/53DM/16pr hoa ngang (bộ) x x x
27 Drc 700-16/53D/16pr 2 vòng tanh x
28 Drc 700-16/53D/RF/16pr gai ngang (bộ) x x x
29 Drc 750-16/54B,33B/16pr gai dọc (bộ) x x x
30 Drc 750-16/53D/16pr gai ngang (bộ) x x x
31 Drc 750-16/53D/18pr gai ngang (bộ) x x x
32 Drc 750-16/53D/20pr gai ngang (bộ) x x x
33 Drc 750-18/33B,54B,53D/14pr (bộ) x x x
34 Drc 750-20/33B,54B,53D/16pr (bộ) x x x
35 Drc 825-16/53D/18pr gai ngang (bộ) x x x
36 Drc 825-16/33B,54B/18pr gai dọc (bộ) x x x
37 Drc 825-16/53D/20pr gai ngang (bộ) x x x
38 Drc 825-20/34B,51B/16pr gai dọc (bộ) x x x
39 Drc 825-20/53D/16pr gai ngang (bộ) x x x
40 Drc 825-20/53D/18pr gai ngang (bộ) x x x
41 Drc 840-15/50B/8pr x
II/ LỐP XE TẢI DRC LOẠI LỚN
1 Drc 900-20/53D,54D/16pr gai ngang (bộ) x x x
2 Drc 900-20/56L/14pr gai chữ V (bộ) x x x
3 Drc 900-20/34B/16pr gai dọc (bộ) x x x
4 Drc 900-20/54L/16pr (Lu ) x
5 Drc 1000-20/34B,36B/18pr gai dọc (bộ) x x x
6 Drc 1000-20/53D/18pr, CT gai ngang (bộ) x x x
7 Drc 1000-20/53D/18pr CT gai ngang (bộ) x x x
8 Drc 1100-20/34B,36B,53D,54D/18pr,CT gai dọc (bộ) x x x
9 Drc 1100-20/53D/20pr, CT gai ngang (bộ) x x x
10 Drc 1100-20/53D/20pr STD gai ngang (bộ) x x x
11 Drc 1100-20/52L/20pr (bộ) x x x
12 Drc 1100-20/56D/24pr gai ngang (bộ) x x x
13 Drc 1100-20/RF/54D/24pr gai ngang (bộ) x x x
14 Drc 1100-20/RF/53D,54D/20pr gai ngang (bộ) x x x
15 Drc 1100-20/54L/18pr ( Lu ) x
16 Drc 1200-20/51A,52A/18pr x
17 Drc 1200-20/53D,54D/24pr gai ngang (bộ) x x x
18 Drc 1200-20/51A/24pr gai hỗn hợp (bộ) x x x
19 Drc 1200-20/51D/24pr gai ngang (bộ) x x x
20 Drc 1200-20/55D/24pr gai ngang (bộ) x x x
21 Drc 1200-20/55B,53D,54D/18pr, CT (bộ) x x x
22 Drc 1200-20/52A/8pr gai chữ V (bộ) x x x
23 Drc 1200-20/53D,54D/20pr gai ngang (bộ) x x x
24 Drc 1200-20/52L/20pr gai chữ V (bộ) x x x
25 Drc 1200-20/54L/18pr xe Lu (bộ) x x x
26 Drc 1200-20/52L/24%pr gai chữ V (bộ) x x x
27 Drc 1200-18/52A/8pr gai chữ V (bộ) x x x
28 Drc 1200-18/52A/18pr gai chữ V (bộ) x x x
29 Drc 1400-20/52L/20pr gai chữ V (bộ) x x x
30 Drc 1200-24/55D/24pr gai ngang (bộ) x x x
31 Drc 1200-24/52DS/24PR gai chữ V (bộ) x x x

 

STT MÃ SẢN PHẨM HOA LỐP SỐ LỚP BỐ

Mã lốp xe tải bố thép DRC / Kiểu hoa / Lớp bố

1 750R16/D652/14pr D652 14pr
2 750R16/D812/14pr D812 14pr
3 8.25R16/D652/16pr D652 16pr
4 8.25R16/D812/16pr D812 16pr
5 8.25R16/D831/16pr D831 16pr
6 8.25R20/D812/16PR D812 16pr
7 9.00R20/D641/16pr D641 16pr
8 9.00R20/D831/16pr D831 16pr
9 9.00R20/D842/16pr D842 16pr
10 9.00R20/D911/16pr D911 16pr
11 10.00R20/D651/18PR D651 18PR
12 10.00R20/D821/18PR D821 18PR
13 10.00R20/D841/18PR D841 18PR
14 10.00R20/D861/18PR D861 18PR
15 10.00R20/D911/18PR D911 18PR
16 11.00R20/D631/18PR D631 18PR
17 11.00R20/D651/18PR D651 18PR
18 11.00R20/D741/18PR D741 18PR
19 11.00R20/D811/18pr D811 18PR
20 11.00R20/D811/18pr- MX D811 18pr- MX
21 11.00R20/D811/18pr- HS D811 18pr- HS
22 11.00R20/D821/18pr D821 18pr
23 11.00R20/D841/18pr D841 18pr
24 11.00R20/D841/18pr-MX D841 18pr-MX
25 11.00R20/D841/18pr-HS D841 18pr-HS
26 11.00R20/D911/18pr D911 18pr
27 12.00R20/D651/20pr D651 20pr
28 12.00R20/D741/20pr D741 20pr
29 12.00R20/D811/20pr D811 20pr
30 12.00R20/D811/20pr-HS D811 20pr-HS
31 12.00R20/D811/20pr- MX D811 20pr- MX
32 12.00R20/D821/20pr D821 20pr
33 12.00R20/D911/20pr D911 20pr
34 12.00R20/D951/20PR D951 20pr
35 12.00R24/D871/20pr D871 20pr
36 12.00R24/D931/20pr D931 20pr

 Lốp xe tải DRC không săm

1 7.50R16/D652/14PR/TL D652 14PR/TL
2 11R22.5/D601/16PR D601 16pr
3 11R22.5/D611/16PR D611 16pr
4 11R22.5/D681/16PR D681 16pr
5 11R22.5/D731/16pr D731 16pr
6 11R22.5/D741/16pr D741 16pr
7 12R22.5/D611/18PR D611 18pr
8 12R22.5/D681/18PR D681 18pr
9 12R22.5/D811/18PR- MX D811 18pr – MX
10 12R22.5/D821/18PR D821 18pr
11 12R22.5/D821/18PR – HS D821 18pr – HS
12 12R22.5/D911/18pr D911 18pr
13 12R22.5/D912/18pr D912 18pr
14 12R22.5/D921/20pr D921 20pr
15 12R22.5/D951/18pr D951 18pr
16 275/80R22.5/D621/16PR D621 16pr
17 275/80R22.5/D721/16PR D721 16pr
18 275/80R22.5/D851/16PR D851 16pr
19 275/80R22.5/D941/16PR D941 16pr
20 295/75R22.5/D611/16PR D611 16pr
21 295/75R22.5/D641/16PR D641 16pr
22 295/75R22.5/D741/16pr D741 16pr
23 295/80R22.5/D601/16pr D601 16pr
24 295/80R22.5/D721/18pr D721 18pr
25 295/80R22.5/D851/18pr D851 18pr
26 315/80R22.5/D601/18PR D601 18pr
27 315/80R22.5/D721/20PR D721 20pr
28 315/80R22.5/D811/20PR D811 20pr
29 315/80R22.5/D921/20PR D921 20pr
30 385/65R22.5/D661/20PR D661 20pr
31 385/65R22.5/D711/20PR D711 20pr

Săm xe tải DRC Radial

1 7.50R16/7.50-16/TR77A
2 8.25R16/8.25-16/TR77A
3 9.00R20/9.00-20/TR175A
4 10.00R20/10.00-20/TR78A
5 11.00R20/11.00-20/TR78A
6 12.00R20/12.00-20/TR179A
7 12.00R24/12.00-24/TR179A

 Yếm xe tải DRC Radial

1 6.50/7.00R16-D180
2 7.50/8.25R16-D180
3 9.00/10.00R20
4 11.00/12.00R20
5 12.00R24

Đại lý Minh Phát Hà Nội cung cấp lốp ô tô xe tải Drc Đà Nẵng chính hãng với dịch vụ và giá cả tốt nhất:

Lốp xe cho các dòng cho xe tải: Hyundai, Howo, Dongfeng, Forcia, Xe cẩu. Isuzu, Kia, Mitsubishi, TMT, Máy xúc, Hino, Daewoo, FAW, JAC.

Lốp xe cho các dòng cho xe khách: Hyundai Space, Hyundai County,  Thaco, Samco, Transinco, Daewoo.

Các khu vực, thị trấn thuộc Hà Nội cửa hàng lốp oto tải DRC phân phối và lắp đặt:

Các quận huyện nội thành Hà Nội: Nam – Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Ba Đình, Đan Phượng, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Gia Lâm, Hoài Đức. Đống Đa, Tây Hồ, Hà Đông, Thanh Xuân, Thanh Trì.

Các huyện ngoại thành Hà Nội: Thạch Thất, Sơn Tây, Ba Vì, Mê Linh, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Ứng Hòa, Vĩnh Phúc, Đông Anh, Sóc Sơn, Phúc Thọ, Thanh Oai, Thường Tín, Phú Xuyên.

Phân phối các tỉnh: Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Thanh Hoá, Nghệ An, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La, Bắc Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn.

Cám ơn Quý khách đã quan tâm!

Câu hỏi thường gặp

1. Lốp bias nhẹ và nặng, lốp nông nghiệp và lốp xe nâng.
• Sản phẩm cấp 1 (sản phẩm có khắc dấu chất lượng cấp 1)
• Không mất dấu DRC, không mất số đầu thu
• Không bảo trì hoặc các ảnh hưởng khác ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
• Mặt lốp chưa mòn đến hạn bảo hành. Nếu lốp không còn hạn bảo hành thì chiều cao gai còn lại> 75% so với chiều cao gai mới cùng loại.
• Dưới 60 tháng (5 năm) kể từ ngày sản xuất
• Sản phẩm của nhà sản xuất bị lỗi.
2. Lốp tải Radial bố thép
• Sản phẩm cấp 1 (sản phẩm có khắc dấu chất lượng cấp 1)
• Không mất dấu DRC, không mất số đầu thu
• Không bảo trì hoặc các ảnh hưởng khác ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
• So với chiều cao gai mới cùng loại, chiều cao gai còn lại> 50%
• Dưới 60 tháng (5 năm) kể từ ngày sản xuất
• Sản phẩm của nhà sản xuất bị lỗi.

1. Thường xuyên kiểm tra áp suất lốp:

▪ Điều quan trọng là giữ áp suất lốp ở chỉ số chính xác, vì chạy xe thiếu hoặc quá căng có thể gây hỏng lốp và nổ lốp. Chỉ số áp suất lốp chính xác được quy định bởi nhà sản xuất xe và được ghi rõ trong sách hướng dẫn của chủ sở hữu.

▪ Do cao su có tính thẩm thấu nên lốp xe có thể bị xì hơi sau một thời gian, do đó, phải thường xuyên kiểm tra áp suất lốp và van xả lốp, ít nhất 1 lần / tháng (Lưu ý: Kiểm tra áp suất lốp khi lốp nguội – xe không công việc)

2. Chú ý đến tải trọng:

▪ Không chở quá tải, vì chở quá tải sẽ gây quá áp và sinh nhiệt, hỏng lốp. Vui lòng kiểm tra thành bên và hạng cân được chỉ định trong sách hướng dẫn của chủ xe để hiểu được khả năng chịu tải tối đa của xe bạn.

Ngoài phân phối rộng khắp các tỉnh miền Bắc. Minh Phát Hà Nội cũng cung cấp các dịch vụ thay lắp tại các trung tâm.

Tuy nhiên, do vị trí nằm trong nội thành Hà Nội nên việc thay lắp khá hạn chế. Chúng tôi chỉ nhận thay lắp các lốp xe du lịch nhỏ và lốp tải từ 650 trở xuống.

Với dịch vụ cứu hộ tận nơi đối với xe tải, Minh Phát Hà Nội sẽ giới thiệu Quý khách hàng đến những địa chỉ cứu hộ uy tín, có trách nhiệm cao để hỗ trợ được khách hàng tốt nhất.

Nhận Xét Của Khách Hàng

Bình luận đã bị đóng.