Bảng giá lốp ô tô Kumho

Bảng giá lốp ô tô Kumho – Bán, thay lắp lốp uy tín tại Hà Nội

 Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tô chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ thay mới, lăp đặt và vận chuyển đi các tỉnh trên cả nước uy tín với giá cả rất cạnh tranh. Chúng tôi xin gửi tới Quý khách Bảng giá lốp ô tô Kumho.

ƯU ĐÃI THAY LỐP THÁNG 04 ” <– Click

Với gói dịch vụ chăm sóc lốp 600.000 Đồng:

bao gồm công tác:
– Cân chỉnh độ chụm, điều chỉnh thước lái cho bánh xe.
– Bơm khí Nito cho 04 bánh.

*** Thay 02 – 03 lốp Kumho mới: 

 – Giảm 60% chỉ còn:200.000 Đồng.

*** Thay từ 04 lốp Kumho mới: 

 – Miễn phí hoàn toàn “Gói dịch vụ 600.000VNĐ”.

Liên hệ ngay, Minh Phát Hà Nội cam kết:

– Báo giá cạnh tranh nhất theo từng thời điểm.
– Dịch vụ tư vấn, lắp đặt và cân chỉnh miễn phí.
– Miễn phí giao lốp nội thành hoặc gửi lốp ra bến xe.
– Sản phẩm lốp chính hãng, mới 100%, date 2020 – 2021.
– Bảo hành theo tiêu chuẩn hãng lốp ô tô Kumho.

Bảng giá lốp ô tô Kumho đã bao gồm thuế VAT 10%.

STT MÃ SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 12,13,14 INCH

1 Kumho 5.00R12 KC55 870,000
2 Kumho 145R13 KC55 1,030,000
3 Kumho 155/65R13 TX61 810,000
4 Kumho 175/70R13 KH27 890,000
5 Kumho 155/70R14 KH27 770,000
6 Kumho 165/60R14 TX61 820,000
7 Kumho 165/60R14 KH27 860,000
8 Kumho 165/65R14 TX61 820,000
9 Kumho 165/65R14 KH27 860,000
10 Kumho 175/65R14 TX61 920,000
11 Kumho 175/65R14 KH27 970,000
12 Kumho 175/70R14 KH27 1,010,000
13 Kumho 185R14 KC53 1,270,000
14 Kumho 185/60R14 KH27 1,020,000
15 Kumho 185/65R14 KH27 980,000
16 Kumho 185/70R14 KH17 950,000
17 Kumho 185/70R14 KH27 1,040,000
18 Kumho 195R14 KC53 1,480,000
19 Kumho 195/70R14 TX61 1,000,000
20 Kumho 195/70R14 KH27 1,060,000

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 15 INCH

21 Kumho 175/50R15 TX61 910,000
22 Kumho 175/50R15 KH27 960,000
23 Kumho 185/55R15 PS31 970,000
24 Kumho 185/60R15 TX61 1,090,000
25 Kumho 185/60R15 KH27 1,160,000
26 Kumho 185/65R15 KH27 1,120,000
27 Kumho 195R15 KC53 1,510,000
28 Kumho 195/55R15 PS31 1,290,000
29 Kumho 195/60R15 KH27 1,280,000
30 Kumho 195/65R15 KH27 1,160,000
31 Kumho 195/70R15 KC53 1,640,000
32 Kumho 205/60R15  KH27 1,440,000
33 Kumho 205/65R15 TX61 1,200,000
34 Kumho 205/65R15 KH27 1,270,000
35 Kumho 205/70R15 KH27 1,390,000
36 Kumho 205/70R15 KC53 1,500,000
37 Kumho 215/70R15 KC53 1,500,000
38 Kumho 215/75R15 AT51 1,920,000
39 Kumho 225/70R15 KC53 1,790,000
40 Kumho 235/70R15 HT51 1,810,000
41 Kumho 235/75R15 AT51 2,250,000
42 Kumho 235/75R15 HT51 2,210,000
43 Kumho 235/75R15 MT51 2,040,000
44 Kumho 31X10.5 AT51 2,230,000
45 Kumho 31X10.5 MT51 2,200,000
46 Kumho 33X12.5 MT51 2,580,000

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 16 INCH

47 Kumho 7.00R16 KRS02 2,550,000
48 Kumho 7.50R16 KRS02 2,980,000
49 Kumho 185/55R16 KH27 1,040,000
50 Kumho 195/45R16 PS31 1,360,000
51 Kumho 195/50R16 KH27 1,300,000
52 Kumho 195/55R16 KH27 1,250,000
53 Kumho 205R16 AT51 1,740,000
54 Kumho 205/4 R16 PS31 1,350,000
55 Kumho 205/50R16 PS31 1,450,000
56 Kumho 205/55R16 KH17 1,280,000
57 Kumho 205/55R16 KH27 1,280,000
58 Kumho 205/60R16 KH17 1,270,000
59 Kumho 205/60R16 KH27 1,340,000
60 Kumho 205/65R16 TX61 1,410,000
61 Kumho 215/55R16 PS31 1,570,000
62 Kumho 215/55R16 KH27 1,520,000
63 Kumho 215/60R16 KH27 1,410,000
64 Kumho 215/65R16 KC53 1,500,000
65 Kumho 215/70R16 KL21 1,520,000
66 Kumho 215/70R16 KC53 1,640,000
67 Kumho 215/75R16 KC53 1,680,000
68 Kumho 215/85R16 AT51 2,650,000
69 Kumho 225/50R16 PS31 1,600,000
70 Kumho 225/60R16 KH27 1,570,000
71 Kumho 225/75R16 HT51 2,140,000
72 Kumho 225/75R16 HT51 2,540,000
73 Kumho 235/60R16 KH27 1,850,000
74 Kumho 235/65R16 KC53 1,970,000
75 Kumho 235/70R16 HT51 2,140,000
76 Kumho 235/70R16 AT51 2,230,000
77 Kumho 235/75R16 HT51 2,250,000
78 Kumho 235/85R16 HT51 2,510,000
79 Kumho 235/85R16 AT51 2,880,000
80 Kumho 245/70R16 HT51 2,110,000
81 Kumho 245/70R16 AT51 2,240,000
82 Kumho 245/70R16 MT51 2,320,000
83 Kumho 245/75R16 HT51 2,550,000
84 Kumho 245/75R16 AT51 2,740,000
85 Kumho 245/75R16 MT51 2,580,000
86 Kumho 255/70R16 HT51 2,210,000
87 Kumho 265/70R16 HT51 2,400,000
88 Kumho 265/70R16 AT51 2,670,000
89 Kumho 265/70R16 MT51 2,480,000
90 Kumho 265/75R16 HT51 2,960,000
91 Kumho 265/75R16 AT51 3,230,000
92 Kumho 265/75R16 MT51 2,990,000
93 Kumho 285/75R16 AT51 3,660,000
94 Kumho 285/75R16 MT51 3,040,000
95 Kumho 305/70R16 AT51 3,930,000

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 17 INCH

96 Kumho 205/40R17 PS31 1,320,000
97 Kumho 205/45R17 PS31 1,420,000
98 Kumho 205/50R17 PS31 1,480,000
99 Kumho 215/40R17 PS31 1,600,000
100 Kumho 215/45R17 KH27 1,620,000
101 Kumho 215/45R17 PS31 1,640,000
102 Kumho 215/50R17 KH27 1,660,000
103 Kumho 215/50R17 PS31 1,720,000
104 Kumho 215/55R17 PS31 1,720,000
105 Kumho 215/55R17 HS51 1,720,000
106 Kumho 225/45R17 PS31 1,680,000
107 Kumho 225/45R17 HS51 1,500,000
108 Kumho 225/50R17 PS31 1,600,000
109 Kumho 225/55R17 PS31 1,690,000
110 Kumho 225/60R17 KL33 1,960,000
111 Kumho 225/65R17 HT51 1,860,000
112 Kumho 235/45R17 PS31 2,250,000
113 Kumho 235/50R17 PS31 2,000,000
114 Kumho 235/55R17 PS31 1,990,000
115 Kumho 235/60R17 KL21 1,810,000
116 Kumho 235/60R17 HT51 1,890,000
117 Kumho 235/65R17 HT51 2,040,000
118 Kumho 235/70R17 HT51 2,400,000
119 Kumho 235/80R17 HT51 2,970,000
120 Kumho 235/80R17 AT51 2,850,000
121 Kumho 245/40R17 PS31 2,170,000
122 Kumho 245/65R17 HT51 2,170,000
123 Kumho 245/65R17 AT51 2,380,000
124 Kumho 245/70R17 HT51 2,680,000
125 Kumho 245/75R17 HT51 3,150,000
126 Kumho 245/75R17 AT51 3,280,000
127 Kumho 255/65R17 HT51 2,450,000
128 Kumho 255/70R17 AT51 2,650,000
129 Kumho 265/65R17 KL51 2,240,000
130 Kumho 265/65R17 AT51 2,280,000
131 Kumho 265/65R17 HT51 2,240,000
132 Kumho 265/65R17 MT51 2,750,000
133 Kumho 265/70R17 AT51 2,630,000
134 Kumho 265/70R17 AT51 3,600,000
135 Kumho 265/70R17 MT51 2,850,000
136 Kumho 275/65R17 AT51 3,600,000
137 Kumho 275/65R17 MT51 3,760,000
138 Kumho 275/70R17 AT51 3,220,000
139 Kumho 285/70R17 AT51 2,960,000
140 Kumho 285/70R17 MT51 3,120,000
LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 18 INCH
141 Kumho 215/45R18 PS31 2,090,000
142 Kumho 225/40R18 PS31 2,170,000
143 Kumho 225/45R18 PS31 2,170,000
144 Kumho 225/50R18 PS31 2,260,000
145 Kumho 225/55R18 KL33 2,120,000
146 Kumho 235/45R18 PS31 2,410,000
147 Kumho 235/45R18 HS51 2,410,000
148 Kumho 235/50R18 PS31 2,390,000
149 Kumho 235/60R18 KL21 2,050,000
150 Kumho 235/65R18 KL21 2,390,000
151 Kumho 245/45R18 PS31 2,520,000
152 Kumho 255/35R18 PS31 2,560,000
153 Kumho 255/55R18 KL21 2,700,000
154 Kumho 255/60R18 AT51 2,640,000
155 Kumho 255/70R18 HT51 2,730,000
156 Kumho 265/35R18 PS31 2,740,000
157 Kumho 265/60R18 HT51 2,720,000
158 Kumho 265/60R18 KL21 2,720,000
159 Kumho 265/60R18 MT51 2,740,000
160 Kumho 265/65R18 HT51 2,790,000
161 Kumho 265/70R18 HT51 2,790,000
162 Kumho 275/65R18 AT51 2,850,000
163 Kumho 275/65R18 AT51 3,150,000
164 Kumho 275/70R18 HT51 3,370,000
165 Kumho 275/70R18 AT51 3,400,000
166 Kumho 285/65R18 AT51 3,230,000

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 19 INCH

167 Kumho 235/55R19 KL33 2,580,000
168 Kumho 245/45R19 KL33 2,810,000
169 Kumho 255/50R19 KL21 3,230,000
170 Kumho 255/55R19 KL21 3,230,000
171 Kumho 285/45R19 KL21 3,320,000

LỐP Ô TÔ KUMHO LAZANG 20 INCH

172 Kumho 265/50R20 KL21 3,590,000
173 Kumho 275/55R20 AT51 3,340,000
174 Kumho 275/55R20 HT51 3,310,000
175 Kumho 275/60R20 AT51 3,490,000
176 Kumho 275/60R20 HT51 3,460,000
177 Kumho 275/65R20 AT51 3,660,000
178 Kumho 285/55R20 AT51 3,750,000

(Những size lốp không có trong bảng giá, Quý khách vui lòng liên hệ để chúng tôi có thể hỗ trợ thêm)

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ KUMHO TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT 10% + LẮP ĐẶT VÀ CÂN CHỈNH LỐP

Ngoài những sản phẩm lốp Kumho trên, cửa hàng lốp oto Minh Phát Hà Nội còn cung cấp những loại lốp ô tô chính hãng khác:

Ngoài ra, Quý khách cũng có thể tham khảo thông tin sản phẩm thông qua website liên kết tại : lốp ô tô chính hãng Kumho, giá lốp ô tô du lịch Kumho.

Bảng giá lốp ô tô Kumho

Các dấu hiệu để nhận biết lúc nào nên thay lốp Kumho mới cho ô tô.

1. Áp suất lốp. Nếu như áp suất lốp bị giảm thường xuyên, mà không tìm ra chỗ thủng thì rất có thể là do bị dò khí. Bởi vì lốp ô tô của bạn đã bị rò rỉ khí, có thể là do bánh xe nứt, lõm,…

2. Chiều cao của hoa lốp thấp dưới mức cho phép (thường là 1,6 mm). Thường khi bề mặt lốp bị mòn quá sẽ gây ra hiện tượng lốp trơn trượt, xe mất lái, lốp dễ dính đinh hay nổ khi khi chuyển.

3. Xuất hiện những chỗ phồng lên hoặc bị bong tróc bên bề mặt thành lốp. khả năng chịu tải của lốp không còn được đảm bảo, rất dễ nổ khi chở nặng.

4. Lốp bị dính đinh nhiều lần. Bị dính đinh nhiều cũng thể hiện lốp chất lượng không còn đảm bảo. Việc vá nhiều quá cũng làm ảnh hưởng quá trình di chuyển, tốn kém thêm chi phí phụ.

5. Xuất hiện các vết cắt, vết nứt bên thành lốp do sự thay đổi lớn về thời tiết, áp suất. Điều này thể hiện chất lượng cao su bắt đầu bị thoái hóa.

6. Vô lăng bị rung lắc khi lái. Sau một khoảng thời gian cầm lái, bạn sẽ rèn luyện được phản xạ có điều kiện và đủ để nhận biết độ rung là bất thường là do lốp xe bị xuống chất lượng.

7. Thời gian sử dụng lốp xe quá lâu. Thường thời gian sử dụng lốp Kumho từ ngày sản xuất không nên quá 6 năm. Thời gian cũng như điều kiện thời tiết sẽ làm cho lớp cao su của lốp bị thoái hóa dần dẫn đến mất sự ổn định.

Các khu vực, thị trấn thuộc Hà Nội cửa hàng lốp oto Kumho phân phối và lắp đặt:

***Khu vực: Hà Đông, Thanh Xuân, Đống Đa, Hoàng Mai, Hai Bà Trưng.
***Khu vực: Nam – Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đan Phượng, Hoài Đức, Tây Hồ.
***Khu vực: Hoàn Kiếm, Long Biên, Gia Lâm, Ba Đình, Thanh Trì, Thường Tín.
*** Các huyện ngoại thành Hà Nội: Thanh Oai, Phú Xuyên, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Ứng Hòa, Thạch Thất, Sơn Tây, Ba Vì, Mê Linh, Vĩnh Phúc, Đông Anh, Sóc Sơn, Phúc Thọ.

Lốp ô tô thay cho các dòng xe du lịch: Audi, Acura, BMW, Chevrolet, Daewoo, Daihatsu, Fiat, Ford, Honda, Hyundai, Isuzu, Kia, Range Rover, Lexus, Mazda, Mercedes, Mitsubishi, Nissan, Porsche, Suzuki, Toyota, Samsung, Ssangyong, Subaru, Bentley, Cadillac, Rolls – Royce, Lincoln, Renault, Peugeot.

Cám ơn Quý khách đã quan tâm!

error: Content is protected !!