Bảng giá lốp ô tô Toyo

Bảng giá lốp ô tô Toyo – Tặng gói dịch vụ chăm sóc lốp hấp dẫn.

  Bảng giá lốp ô tô Toyo, Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tô, lốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ thay mới, lăp đặt và vận chuyển đi các tỉnh trên cả nước uy tín với giá cả rất cạnh tranh. Bảng giá lốp ô tô Toyo

Bảng giá lốp ô tô Toyo

Bảng giá lốp ô tô Toyo

ƯU ĐÃI THAY LỐP THÁNG 07 ” <– Click

Liên hệ ngay, Minh Phát Hà Nội cam kết:

– Báo giá cạnh tranh nhất theo từng thời điểm.
– Dịch vụ tư vấn, lắp đặt và cân chỉnh miễn phí.
– Miễn phí giao lốp nội thành hoặc gửi ra lốp ra bến xe.
– Sản phẩm lốp chính hãng, mới 100%, date 2020-2021.
Bảo hành theo tiêu chuẩn hãng lốp ô tô Toyo.

Bảng giá lốp ô tô Toyo Nhật Bản ( bao gồm thuế VAT 10%)
STT MÃ SẢN PHẨM MÃ GAI XUẤT XỨ GIÁ BÁN
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 13
1 Lốp Toyo 165/70R13 TYTE NHẬT 1,490,000
2 Lốp Toyo 175/70R13 TYTE NHẬT 1,510,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 14
3 Lốp Toyo 165/70R14 350TL NHẬT 1,570,000
4 Lốp Toyo 175/60R14 TYTE+ NHẬT 1,860,000
5 Lốp Toyo 175/65R14 TYTE NHẬT 1,700,000
6 Lốp Toyo 175/70R14 TYTE+A NHẬT 1,590,000
7 Lốp Toyo 175/70R14 TAMPF NHẬT 1,650,000
8 Lốp Toyo 175R14 TYH08 NHẬT 1,860,000
9 Lốp Toyo 185R14 TYH08 NHẬT 1,970,000
10 Lốp Toyo 185/60R14 TYTE+A NHẬT 2,010,000
11 Lốp Toyo 185/65R14 TYTE+A NHẬT 1,720,000
12 Lốp Toyo 185/70R14 TYTE+A NHẬT 1,690,000
13 Lốp Toyo 195/70R14 TYTE+A NHẬT 1,670,000
14 Lốp Toyo 205/65R14 TYTE+A NHẬT 2,040,000
15 Lốp Toyo 205/70R14 TYTE+A NHẬT 1,900,000
16 Lốp Toyo 235/60R14 TYTE+A NHẬT 2,270,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 15
17 Lốp Toyo 165/50R15 TYDRB NHẬT 1,670,000
18 Lốp Toyo 175/55R15 TYDRB NHẬT 1,620,000
19 Lốp Toyo 175/60R15 TYTE+A NHẬT 2,170,000
20 Lốp Toyo 175/65R15 TAMPF NHẬT 1,980,000
21 Lốp Toyo 185/55R15 TYDRB/PXT1R NHẬT 1,750,000
22 Lốp Toyo 185/55 R15 TAMPF NHẬT 2,130,000
23 Lốp Toyo 185/60R15 TAMPF NHẬT 2,030,000
24 Lốp Toyo 185/65R15 TYTE+A NHẬT 2,000,000
25 Lốp Toyo 195R15 TYH08/TYH07 NHẬT 2,550,000
26 Lốp Toyo 195/55R15 PXT1R NHẬT 1,740,000
27 Lốp Toyo 195/55R15 TYDRB NHẬT 1,800,000
28 Lốp Toyo 195/60R15 TYTE+ NHẬT 2,120,000
29 Lốp Toyo 195/65R15 TYTE+ NHẬT 1,860,000
30 Lốp Toyo 195/65R15 PXC1S NHẬT 2,220,000
31 Lốp Toyo 195/70R15 TYH08 NHẬT 2,680,000
32 Lốp Toyo 205/65R15 TYTE+/PXTPT NHẬT 1,960,000
33 Lốp Toyo 205/65R15 PXC1S NHẬT 2,370,000
34 Lốp Toyo 205/70R15 TYH08 NHẬT 2,710,000
35 Lốp Toyo 205/70R15 OPHT NHẬT 2,600,000
36 Lốp Toyo 205/70R15 TYTE+ NHẬT 2,370,000
37 Lốp Toyo P205/75R15 OPAT NHẬT 2,860,000
38 Lốp Toyo 215/60R15 TYTE+ NHẬT 2,320,000
39 Lốp Toyo P215/60R15 PXTPT NHẬT 2,110,000
40 Lốp Toyo 215/65R15 TYTE+/PXC1S NHẬT 2,370,000
41 Lốp Toyo 215/70R15 OPAT NHẬT 2,970,000
42 Lốp Toyo 215/70R15 TAMPF NHẬT 2,600,000
43 Lốp Toyo P215/75R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,120,000
44 Lốp Toyo 225/60R15 TYTE+ NHẬT 2,370,000
45 Lốp Toyo 225/70R15 TYH08 NHẬT 2,690,000
46 Lốp Toyo P225/75R15 OPHT NHẬT 3,230,000
47
Lốp Toyo 235/70R15
OPHT
NHẬT
3,040,000
48 Lốp Toyo 235/75R15 OPHT NHẬT 3,780,000
49 Lốp Toyo LT235/75R15 OPHT NHẬT 3,780,000
50 Lốp Toyo LT235/75R15 OPAT2 NHẬT 4,240,000
51 Lốp Toyo 235/75R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,270,000
52 Lốp Toyo 255/70R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,740,000
53 Lốp Toyo 265/70R15 OPHT NHẬT 3,540,000
54 Lốp Toyo 265/70R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,590,000
55 Lốp Toyo 30X9.50R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,670,000
56 Lốp Toyo 31X10.50R15 OPAT/OPAT2 NHẬT 4,350,000
57 Lốp Toyo 31X10.50R15 OPMT NHẬT 5,920,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 16
58 Lốp Toyo 175/60R16 TAMPF NHẬT 2,370,000
59 Lốp Toyo 185/55R16 TYDRB NHẬT 1,820,000
60 Lốp Toyo 195/45R16 TYDRB NHẬT 1,930,000
61 Lốp Toyo 195/50R16 TYDRB/PXT1R NHẬT 2,000,000
62 Lốp Toyo 195/50R16 TYTE+ NHẬT 2,270,000
63 Lốp Toyo 195/55R16 PXT1R NHẬT 2,220,000
64 Lốp Toyo 195/55R16 TAMPF NHẬT 2,220,000
65 Lốp Toyo 195/60R16 TYTE+A NHẬT 2,310,000
66 Lốp Toyo 195/60R16 TAMPF NHẬT 2,480,000
67 Lốp Toyo 195/75R16 TYH08 NHẬT 2,480,000
68 Lốp Toyo 205R16 785TL NHẬT 3,180,000
69 Lốp Toyo 205/55R16 TYDRB NHẬT 2,220,000
70 Lốp Toyo 205/55R16 PXC1S NHẬT 2,600,000
71 Lốp Toyo 205/60R16 TYTE+/PXC1S NHẬT 2,270,000
72 Lốp Toyo 205/60R16 TAMPF NHẬT 2,480,000
73 Lốp Toyo 205/65R16 PXC1S NHẬT 2,540,000
74 Lốp Toyo 205/65R16 TYTE+ NHẬT 2,330,000
75 Lốp Toyo 215/55R16 PXC1S NHẬT 2,530,000
76 Lốp Toyo 215/60R16 TYTE+/OPHT NHẬT 2,270,000
77 Lốp Toyo 215/60R16 PXC1S NHẬT 2,480,000
78 Lốp Toyo 215/65R16 OPHT/TAMPF NHẬT 3,330,000
79 Lốp Toyo 215/70R16 OPHT/TAMPF NHẬT 2,910,000
80
Lốp Toyo 215/75R16
TYH08
NHẬT
3,200,000
81 Lốp Toyo LT215/85R16 OPHT/OPAT NHẬT 4,160,000
82 Lốp Toyo 225/55R16 PXC1S NHẬT 2,920,000
83 Lốp Toyo 225/55ZR16 PXTS NHẬT 2,920,000
84 Lốp Toyo 225/60R16 PXTPT NHẬT 2,480,000
85 Lốp Toyo 225/60R16 PXC1S NHẬT 2,600,000
86 Lốp Toyo P225/75R16 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,650,000
87 Lốp Toyo LT225/75R16 OPHT/OPAT NHẬT 4,010,000
88 Lốp Toyo 235/60R16 OPHT/PXC1S NHẬT 3,100,000
89 Lốp Toyo P235/65R16 OPHT NHẬT 3,290,000
90 Lốp Toyo 235/70R16 OPHT NHẬT 3,340,000
91 Lốp Toyo 235/70R16 OPAT NHẬT 3,300,000
92 Lốp Toyo P235/75R16 OPHT/OPAT NHẬT 3,630,000
93 Lốp Toyo LT235/85R16 OPHT/OPATA NHẬT 4,170,000
94 Lốp Toyo LT 235/85 R16 OPAT2 NHẬT 4,170,000
95 Lốp Toyo 245/70R16 OPAT NHẬT 3,590,000
96 Lốp Toyo 245/70R16 OPHT NHẬT 3,330,000
97 Lốp Toyo 245/75R16 OPHT/OPAT NHẬT 4,430,000
98 Lốp Toyo LT 245/75 R16 OPATA/OPAT2 NHẬT 4,430,000
99 Lốp Toyo LT245/75R16 OPMT NHẬT 5,700,000
100 Lốp Toyo 255/65R16 OPHT/OPAT NHẬT 4,530,000
101 Lốp Toyo 255/70R16 OPAT/OPAT2 NHẬT 3,930,000
102 Lốp Toyo 255/70R16 OPHT NHẬT 4,120,000
103 Lốp Toyo 265/70R16 OPAT/PXST2 NHẬT 3,670,000
104 Lốp Toyo 265/70R16 OPHT NHẬT 4,020,000
105 Lốp Toyo LT265/75R16 OPAT/OPAT2 NHẬT 4,400,000
106 Lốp Toyo LT265/75R16 OPMT NHẬT 6,080,000
107 Lốp Toyo 275/70R16 OPAT/OPHT NHẬT 3,970,000
108 Lốp Toyo LT285/75R16 OPATA NHẬT 5,260,000
109 Lốp Toyo LT315/75R16 OPMT NHẬT 7,400,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 17
110 Lốp Toyo 205/40R17 TYDRB NHẬT 2,540,000
111 Lốp Toyo 205/45R17 TYDRB NHẬT 2,370,000
112 Lốp Toyo 205/45R17 PXC1S NHẬT 2,670,000
113 Lốp Toyo 205/50R17 TYDRB NHẬT 2,430,000
114 Lốp Toyo 205/50R17 PXR32B NHẬT 2,720,000
115 Lốp Toyo 215/40R17 TYDRB NHẬT 2,430,000
116 Lốp Toyo 215/45R17 TYDRB NHẬT 2,530,000
117 Lốp Toyo 215/45R17 PXC1S/PXTS NHẬT 2,720,000
118 Lốp Toyo 215/50R17 TYDRB NHẬT 2,720,000
119 Lốp Toyo 215/50R17 PXC1S NHẬT 2,830,000
120 Lốp Toyo 215/55R17 TYDRB NHẬT 2,460,000
121 Lốp Toyo 215/55R17 PXC1S NHẬT 2,920,000
122 Lốp Toyo 215/55R17 TAMPF NHẬT 3,020,000
123 Lốp Toyo 215/60R17 TYH08 NHẬT 4,110,000
124 Lốp Toyo 215/60R17 TALU2 NHẬT 3,120,000
125 Lốp Toyo 215/65R17 TYVSC NHẬT 3,700,000
126 Lốp Toyo 215/70R17 TYVSC NHẬT 3,930,000
127 Lốp Toyo 225/45R17 PXTS NHẬT 3,120,000
128 Lốp Toyo 225/45R17 PXC1S NHẬT 3,020,000
129 Lốp Toyo 225/45R17 TYDRB NHẬT 2,970,000
130 Lốp Toyo 225/50R17 TYDRB NHẬT 2,560,000
131 Lốp Toyo 225/50R17 PXC1S/PXTS NHẬT 2,860,000
132 Lốp Toyo 225/55R17 TYDRB NHẬT 2,770,000
133 Lốp Toyo 225/55R17 PXTSB NHẬT 3,230,000
134 Lốp Toyo 225/55R17 PXC1S NHẬT 2,920,000
135 Lốp Toyo 225/60R17 TASUS NHẬT 3,770,000
136 Lốp Toyo 225/65R17 OPHT NHẬT 3,860,000
137 Lốp Toyo 235/55R17 PXC1S/PXTS NHẬT 3,490,000
138 Lốp Toyo P235/60R17 OPHT NHẬT 3,970,000
139 Lốp Toyo 235/65R17 PXTSS/PXST2 NHẬT 3,440,000
140
Lốp Toyo 235/70 R17
OPHT
NHẬT
4,330,000
141 Lốp Toyo 245/40ZR17 PXTS NHẬT 3,700,000
142 Lốp Toyo 245/40R17 PXC1S NHẬT 4,080,000
143 Lốp Toyo 245/45ZR17 PXTS NHẬT 3,820,000
144 Lốp Toyo 245/45R17 PXC1S NHẬT 3,640,000
145 Lốp Toyo P245/65R17 OPA20/OPA28 NHẬT 4,260,000
146 Lốp Toyo P245/65R17 OPHT NHẬT 4,180,000
147 Lốp Toyo P245/70R17 OPHT/OPAT NHẬT 4,440,000
148 Lốp Toyo P245/75R17 OPHT NHẬT 4,390,000
149 Lốp Toyo 255/40ZR17 PXTS NHẬT 3,910,000
150 Lốp Toyo 255/60R17 PXTSS NHẬT 4,210,000
151 Lốp Toyo P255/65R17 OPAT NHẬT 4,480,000
152 Lốp Toyo P255/70R17 OPHT NHẬT 4,870,000
153 Lốp Toyo 265/65R17 OPHT NHẬT 4,080,000
154 Lốp Toyo 265/65R17 OPAT/OPAT2 NHẬT 4,480,000
155 Lốp Toyo P265/70R17 OPAT/OPHT NHẬT 4,580,000
156 Lốp Toyo 275/55R17 PXST2 NHẬT 4,380,000
157 Lốp Toyo 275/65R17 OPHT/OPAT NHẬT 4,840,000
158 Lốp Toyo 285/65R17 OPHT NHẬT 4,840,000
159 Lốp Toyo LT285/70R17 OPAT NHẬT 6,180,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 18
160 Lốp Toyo 215/40ZR18 PXTS NHẬT 3,180,000
161 Lốp Toyo 215/45ZR18 PXC1S/PXTS NHẬT 3,340,000
162 Lốp Toyo 215/55R18 TAMPF NHẬT 3,960,000
163 Lốp Toyo 225/35ZR18 PXTS NHẬT 3,690,000
164 Lốp Toyo 225/40ZR18 PXTS NHẬT 3,330,000
165 Lốp Toyo 225/40R18 PXC1S NHẬT 3,440,000
166 Lốp Toyo 225/40R18 TYDRB NHẬT 3,040,000
167 Lốp Toyo 225/45R18 PXC1S/PXTS NHẬT 3,860,000
168 Lốp Toyo 225/45R18 TYDRB NHẬT 3,110,000
169 Lốp Toyo 225/50R18 PXC1S NHẬT 3,390,000
170 Lốp Toyo 225/55R18 TAMPF NHẬT 4,090,000
171 Lốp Toyo 235/40ZR18 PXTS NHẬT 3,740,000
172 Lốp Toyo 235/50R18 PXC1S/PXTS NHẬT 4,710,000
173 Lốp Toyo 235/55R18 OPHT NHẬT 4,380,000
174 Lốp Toyo 235/60R18 OPHT/PXTSS NHẬT 4,620,000
175 Lốp Toyo P235/65R18 OPHT NHẬT 4,380,000
176 Lốp Toyo 245/40R18 PXC1S/PXTS NHẬT 4,410,000
177 Lốp Toyo 245/45ZR18 PXC1S/PXTS NHẬT 4,670,000
178 Lốp Toyo 245/45R18 TYDRB NHẬT 3,490,000
179 Lốp Toyo 245/50R18 PXC1S NHẬT 4,840,000
180 Lốp Toyo P245/60R18 OPHT NHẬT 4,720,000
181 Lốp Toyo  255/35ZR18 PXC1S/PXTS NHẬT 4,300,000
182 Lốp Toyo 255/40ZR18 PXTS NHẬT 4,300,000
183 Lốp Toyo 255/45R18 PXTS/PXC1S NHẬT 4,410,000
184 Lốp Toyo 255/55R18 OPHT NHẬT 5,260,000
185 Lốp Toyo 255/55R18 PXTSS NHẬT 5,260,000
186 Lốp Toyo 255/60R18 PXST2/OPHT NHẬT 4,580,000
187 Lốp Toyo 255/60R18 OPA25 NHẬT 4,210,000
188 Lốp Toyo P255/65R18 TYVSC NHẬT 5,390,000
189 Lốp Toyo 255/70R18 OPHT NHẬT 4,710,000
190
Lốp Toyo 265/35R18
PXC1S
NHẬT
4,870,000
191 Lốp Toyo 265/60R18 PXTSS NHẬT 4,950,000
192 Lốp Toyo P265/65R18 OPAT NHẬT 5,180,000
193 Lốp Toyo P265/70R18 OPAT NHẬT 4,540,000
194 Lốp Toyo 275/35ZR18 PXTS NHẬT 4,690,000
195 Lốp Toyo 275/45R18 PXC1S NHẬT 4,760,000
196 Lốp Toyo P275/60R18 OPHT NHẬT 5,690,000
197 Lốp Toyo LT275/65R18 OPHT NHẬT 6,020,000
198 Lốp Toyo 285/60R18 OPAT NHẬT 5,860,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 19
199 Lốp Toyo 225/40R19 PXTS/PXC1S NHẬT 4,300,000
200 Lốp Toyo 225/40ZR19 TYDRB NHẬT 3,440,000
201 Lốp Toyo 225/45R19 TALU2 NHẬT 4,580,000
202 Lốp Toyo 225/55R19 PXR36 NHẬT 4,460,000
203 Lốp Toyo 225/55R19 PXCF2S NHẬT 4,380,000
204 Lốp Toyo 235/35ZR19 PXTS NHẬT 4,950,000
205 Lốp Toyo 235/50R19 PXTSS NHẬT 5,470,000
206 Lốp Toyo 235/55R19 PXTSS NHẬT 4,620,000
207 Lốp Toyo 245/35ZR19 PXTS NHẬT 4,670,000
208 Lốp Toyo 245/40ZR19 PXTS/PXC1S NHẬT 4,950,000
209 Lốp Toyo 245/45R19 PXC1S NHẬT 4,950,000
210 Lốp Toyo P245/55R19 OPHT NHẬT 5,480,000
211 Lốp Toyo 255/35ZR19 PXTS NHẬT 4,740,000
212 Lốp Toyo 255/40ZR19 PXTS/PXC1S NHẬT 5,590,000
213 Lốp Toyo 255/50R19 PXTSS NHẬT 5,790,000
214 Lốp Toyo 255/55R19 PXST2/PXTSS NHẬT 6,230,000
215 Lốp Toyo 255/55R19 OPHT NHẬT 5,310,000
216 Lốp Toyo 265/30ZR19 PXTS NHẬT 5,730,000
217 Lốp Toyo 275/35ZR19 PXTS NHẬT 6,020,000
218 Lốp Toyo 275/40R19 PXC1S/PXT1R NHẬT 6,570,000
219 Lốp Toyo 275/45R19 PXTSS NHẬT 6,880,000
220 Lốp Toyo 275/55R19 TYVSC NHẬT 7,140,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 20
221 Lốp Toyo P235/55R20 OPHT NHẬT 5,680,000
222 Lốp Toyo 245/40R20 PXC1S/PXT1R NHẬT 5,080,000
223 Lốp Toyo 245/45ZR20 PXTS NHẬT 5,140,000
224 Lốp Toyo P245/50R20 TYVSC NHẬT 6,020,000
225 Lốp Toyo 255/35ZR20 PXTS NHẬT 6,460,000
226 Lốp Toyo 255/40R20 PXST2 NHẬT 6,670,000
227 Lốp Toyo 255/45R20 PXST2 NHẬT 5,600,000
228 Lốp Toyo 255/50R20 PXST2 NHẬT 6,230,000
229 Lốp Toyo 275/30ZR20 PXTS NHẬT 7,030,000
230 Lốp Toyo 275/35ZR20 PXTS NHẬT 7,030,000
231 Lốp Toyo 275/40R20 PXST2/PXTSS NHẬT 7,290,000
232 Lốp Toyo 275/45R20 PXTSS NHẬT 7,790,000
233 Lốp Toyo 275/55R20 OPAT/OPHT NHẬT 7,140,000
234 Lốp Toyo 285/25R20 PXT1R NHẬT 7,610,000
235 Lốp Toyo 285/50R20 OPAT NHẬT 7,140,000
LAZANG – VÀNH 21
236 Lốp Toyo 255/30ZR21 PXT1R NHẬT 6,570,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 22
237 Lốp Toyo 285/25ZR22 PXT1R NHẬT 8,340,000
238 Lốp Toyo 295/25ZR22 PXT1R NHẬT 8,460,000
238 Lốp Toyo 295/25ZR22 PXT1R NHẬT 8,460,000

Bảng giá lốp ô tô Toyo Malaysia ( bao gồm thuế VAT 10%)

STT KÍCH CỠ – SIZE MÃ GAI XUẤT XỨ GIÁ BÁN
LAZANG – VÀNH 14
1 Lốp Toyo 175/65R14 NE03 MALAYSIA 1,250,000
2 Lốp Toyo 175/70R14 NE03 MALAYSIA 1,210,000
3 Lốp Toyo 185/60R14 NE03 MALAYSIA 1,380,000
4 Lốp Toyo 185/65R14 NE03 MALAYSIA 1,300,000
5 Lốp Toyo 185/70R14 NE03 MALAYSIA 1,280,000
6 Lốp Toyo 195/70R14 NE03 MALAYSIA 1,250,000
LAZANG – VÀNH 15
7 Lốp Toyo 175/65R15 NE03 MALAYSIA 1,450,000
8 Lốp Toyo 185/55R15 NE03 MALAYSIA 1,570,000
9 Lốp Toyo 185/55R15 TYDRB MALAYSIA 1,320,000
10 Lốp Toyo 185/60R15 NE03 MALAYSIA 1,380,000
11 Lốp Toyo 185/65R15 NE03 MALAYSIA 1,460,000
12 Lốp Toyo 195/50R15 TYDRB MALAYSIA 1,460,000
13 Lốp Toyo 195/55R15 TYDRB MALAYSIA 1,350,000
14 Lốp Toyo 195/60R15 NE03 MALAYSIA 1,450,000
15 Lốp Toyo 195/65R15 NE03 MALAYSIA 1,480,000
16 Lốp Toyo 205/65R15 NE03 MALAYSIA 1,500,000
LAZANG – VÀNH 16
17 Lốp Toyo 185/55R16 NE03 MALAYSIA 1,640,000
18 Lốp Toyo 195/50R16 TYDRB MALAYSIA 1,460,000
19 Lốp Toyo 195/55R16 NE03 MALAYSIA 1,790,000
20 Lốp Toyo 205/55R16 NE03 MALAYSIA 1,870,000
21 Lốp Toyo 205/55R16 TYDRB MALAYSIA 1,380,000
22 Lốp Toyo 205/60R16 NE03 MALAYSIA 1,750,000
23 Lốp Toyo 215/60R16 NE03 MALAYSIA 1,830,000
24 Lốp Toyo 215/65R16 OPUT MALAYSIA 2,420,000
25 Lốp Toyo 215/70R16 OPUT MALAYSIA 2,300,000
26 Lốp Toyo 225/55R16 NE03 MALAYSIA 2,070,000
27 Lốp Toyo 225/60R16 NE03 MALAYSIA 1,930,000
28 Lốp Toyo 245/70R16 OPUT MALAYSIA 2,560,000
29 Lốp Toyo 255/70R16 OPUT MALAYSIA 2,630,000
30 Lốp Toyo 265/70R16 OPUT MALAYSIA 2,760,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 17
31 Lốp Toyo 205/50R17 NE03 MALAYSIA 2,160,000
32 Lốp Toyo 205/50R17 TYDRB MALAYSIA 1,790,000
33 Lốp Toyo 215/45R17 NE03 MALAYSIA 2,270,000
34 Lốp Toyo 215/45R17 TYDRB MALAYSIA 1,920,000
35 Lốp Toyo 215/50R17 NE03 MALAYSIA 2,260,000
36 Lốp Toyo 215/50R17 TYDRB MALAYSIA 1,840,000
37 Lốp Toyo 215/55R17 NE03 MALAYSIA 2,160,000
38 Lốp Toyo 225/45R17 NE03 MALAYSIA 2,440,000
39 Lốp Toyo 225/45R17 TYDRB MALAYSIA 2,040,000
40 Lốp Toyo 225/50R17 TYDRB MALAYSIA 1,820,000
41 Lốp Toyo 225/55R17 NE03 MALAYSIA 2,290,000
42 Lốp Toyo 225/65R17 OPUT MALAYSIA 2,920,000
43 Lốp Toyo 235/45R17 NE03 MALAYSIA 2,760,000
44 Lốp Toyo 235/60R17 OPUT MALAYSIA 2,820,000
45 Lốp Toyo 245/65R17 OPUT MALAYSIA 2,950,000
46 Lốp Toyo 255/65R17 OPUT MALAYSIA 2,920,000
47 Lốp Toyo 265/65R17 OPUT MALAYSIA 3,100,000
LAZANG – VÀNH 18
48 Lốp Toyo 225/60R18 OPUT MALAYSIA 3,200,000
49 Lốp Toyo 235/55R18 OPUT MALAYSIA 3,450,000
50 Lốp Toyo 265/60R18 OPUT MALAYSIA 3,980,000
Bảng giá lốp ô tô Toyo LAZANG – VÀNH 20
51 Lốp Toyo 255/50R20 PXST2 MALAYSIA 4,820,000
52 Lốp Toyo 285/50R20 PXST2 MALAYSIA 4,790,000

(Những size lốp không có trong bảng giá, Quý khách vui lòng liên hệ để chúng tôi có thể hỗ trợ thêm)

BẢNG GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT 10%  + LẮP ĐẶT CÂN CHỈNH

Ngoài những sản phẩm lốp Toyo trên, cửa hàng lốp oto Minh Phát Hà Nội còn cung cấp những loại lốp ô tô chính hãng khác  đang có mặt trên thị trường sau:

Công ty Minh Phát HàNội chúng tôi cũng là đơn vị cung cấp Bảng giá lốp ô tô Toyo chuyên bán và phân phối đến các tỉnh khu vực Miền Bắc, Bắc Trung Bộ với hy vọng phục vụ nhu cầu của Quý khách hàng chất lượng, đa dạng và rộng khắp hơn nữa.

THÔNG TIN CÁC CƠ SỞ CỦA MINH PHÁT HÀ NỘI:

*Cở sở: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội.
(Đối diện trụ T151 đường cao tốc trên cao)
Hotline: 0944.95.22660944.94.2266

*Chi nhánh: Số 88 ngõ 87 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
***Khuyến mại bơm Nito cho lốp xe***
(Đối diện cổng phụ trường THCS Dịch Vọng Hậu)
Hotline: 0944.97.2266 – 0243.991.3399

*Cứu hộ lốp – ắc quy ô tô nội thành Hà Nội.
Hotline: 0944.94.2266

Website liên kết: minhphathanoi.vnminhphathanoi.com

Ngoài ra, Quý khách cũng có thể tham khảo thông tin sản phẩm thông qua website liên kết tại : lốp ô tô chính hãng Toyo, giá lốp ô tô du lịch Toyo.

Đại lý Minh Phát Hà Nội  cung cấp lốp ô tô du lịch chính hãng với dịch vụ và giá cả tốt nhất:

Lốp ô tô thay cho các dòng xe du lịch: Audi, Acura, BMW, Chevrolet, Daewoo, Daihatsu, Fiat, Ford, Honda, Hyundai, Isuzu, Kia, Range Rover, Lexus, Mazda, Mercedes, Mitsubishi, Nissan, Porsche, Suzuki, Toyota, Samsung, Ssangyong, Subaru, Bentley, Cadillac, Rolls – Royce, Lincoln, Renault, Peugeot. Bảng giá lốp ô tô Toyo

Cám ơn Quý khách đã quan tâm!

Minh Phát Hà Nội phục vụ giao lốp Toyo tận nơi miễn phí đến các khu vực nội thành Hà Nội.

Quận Phường
Thanh Xuân Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung. Bùi Xương Trạch, Định Công, Giải Phóng, Giáp Nhất. Kim Giang, Nhân Chính, Phương Liệt, Thượng Đình, Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung. Hạ Đình, Hoàng Đạo Thành, Hoàng Đạo Thúy. Hoàng Minh Giám. Hoàng Ngân, Hoàng Văn Thái, Khuất Duy Tiến, Khương Đình, Khương Hạ, Khương Trung.

Tố Hữu, Triều Khúc, Trường Chinh, Vọng, Vũ Hữu, Vũ Tông Phan. Kim Giang, Lê Trọng Tấn, Lê Văn Lương, Lê Văn Thiêm, Lương Thế Vinh, Ngụy Như Kon Tum, Nguyễn Thị Định. Nguyễn Thị Thập, Nguyễn Trãi, Nguyễn Xiển, Nhân Hòa, Phương Liệt, Quan Nhân, Thượng Đình.

Các trung tâm thương mại, khu đô thị:

Khu đô thị Khương Đình, Khu đô thị cao cấp Royal City, Khu đô thị Pandora. Khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, Khu đô thị Mandarin Garden, Khu đô thị Hạ Đình.
Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học ngoại ngữ Hà Nội, Đại học Hà Nội.

Hà Đông Vạn Phúc, Yên Nghĩa, Yết Kiêu, Ngô Gia Tự, Ngô Quyền. Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Du, Nguyễn Khuyến, Nguyễn Văn Lộc. Phú Lương, Phúc La, Phùng Hưng, Quang Trung, Tô Hiệu. Biên Giang, Dương Nội, Đồng Mai, Hà Cầu, Kiến Hưng, La Khê, Mỗ Lao, Nguyễn Trãi, Phú La, Phú Lãm, Phú Lương. Phúc La, Quang Trung, Văn Quán.
Ba La, Bà Triệu, Biên Giang, Cao Thắng, Cầu Am, Chiến Thắng, Đinh Tiên Hoàng.Lê Lợi. Lê Trọng Tấn, Mậu Lương, Mộ Lao, Tố Hữu, Trần Đăng Ninh. Văn Khê, Văn La, Văn Phú. Văn Yên, Xa La, Xốm, Ỷ La, Yên Bình, Yên Lộ, Yên Phúc. Hoàng Diệu, Hoàng Hoa Thám. Hoàng Văn Thụ. Huỳnh Thúc Kháng, La Dương, La Nội, Lê Hồng Phong, Lê Lai.Các trung tâm thương mại, khu đô thị:khu đô thị Đồng Mai. khu đô thị Thanh Hà, khu đô thị La Khê, khu đô thị Xa La, khu đô thị Geleximco, khu đô thị Lê Trọng Tấn, khu đô thị Kiến Hưng. khu đô thị Park City, khu đô thị Phú Lãm, khu đô thị Phú Lương, khu đô thị Usilk City, khu đô thị Văn La – Văn Khê, khu đô thị Nam La Khê – Bông Đỏ, khu đô thị Yên Nghĩa. Bến xe Yên Nghĩa. Khu đô thị Mỗ Lao, khu đô thị Văn Quán, khu đô thị Văn Khê, khu đô thị An Hưng, khu đô thị Văn Phú, khu đô thị Dương Nội,Siêu Thị AEON Hà Đông, Siêu thị điện máy PiCo. Siêu thị Big C Hà Đông, Chợ Hà Đông, Trung tâm thương mại Melinh Plaza Hà Đông (Metro Hà Đông),
Hoàng Mai Giải Phóng, Giáp Bát, Giáp Nhị. Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Khuyến Lương, Kim Đồng, Kim Giang, Linh Đàm. Lĩnh Nam, Mai Động, Nam Dư, Ngọc Hồi. Nguyễn An Ninh, Nguyễn Đức Cảnh, Nguyễn Khoái, Nguyễn Xiển. Tam Trinh, Tân Mai, Thịnh Liệt, Thúy Lĩnh, Trương Định, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Vũ Tông Phan, Yên Sở. Bằng Liệt, Đại Từ, Định Công, Định Công Hạ, Định Công Thượng.

Đại Kim, Định Công, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam. Mai Động, Tân Mai, Thịnh Liệt, Trần Phú,Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở.

Các khu đô thị:

Thịnh Liệt, Đại Kim – Định Công, Tây Nam hồ Linh Đàm, Tây Nam Kim Giang.  Các chung cư Gamuda City, Hateco Yên Sở, khu đô thị Pháp Vân – Tứ Hiệp, The Manor Central Park. Bến xe Giáp Bát, Bến xe Nước Ngầm. Khu đô thị Linh Đàm, Bắc Linh Đàm, Định Công, Đại Kim, Đền Lừ, Kim Văn – Kim Lũ, Vĩnh Hoàng, Hoàng Văn Thụ, Ao Sao.

Hai Bà Trưng Hồng Mai, Huế, Kim Ngưu, Lạc Trung, Lãng Yên, Lê Duẩn, Lò Đúc, Lương Yên, Mạc Thị Bưởi, Minh Khai, Ngô Thì Nhậm. Bà Triệu, Bạch Đằng, Bạch Mai, Đại Cồ Việt, Đại La, Đống Mác. Đồng Nhân, Giải Phóng, Hoàng Mai.

Lê Đại Hành, Minh Khai, Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Du, Phạm Đình Hổ, Phố Huế, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Lương, Thanh Nhàn, Trương Định, Vĩnh Tuy. Bạch Đằng, Bách Khoa, Bạch Mai, Bùi Thị Xuân, Cầu Dền, Đống Mác, Đồng Nhân, Đồng Tâm.

Trần Đại Nghĩa, Trần Hưng Đạo. Trần Khánh Dư, Trần Khát Chân, Trần Nhân Tông. Trần Thánh Tông, Triệu Việt Vương, Trương Định, Tương Mai, Vạn Kiếp, Vĩnh Tuy, Võ Thị Sáu, Vọng. Nguyễn An Ninh, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Khoái, Quang Trung, Quỳnh Mai, Tạ Quang Bửu, Tam Trinh, Thanh Nhàn.

Các khu đô thị:

Bệnh viện 108, Bệnh viện Hữu Nghị. Cầu Vĩnh Tuy, Cảng Phà Đen, Sông Kim Ngưu, Nhà máy Dệt 8-3, khu đô thị Times City, Khu đô thị Đầm Trấu, Khu đô thị Green Pearl Minh Khai. Vincom City Towers, Công viên Thống Nhất, Công viên Tuổi Trẻ, Chợ Hôm, Chợ Mơ, Chợ Giời (Hà Nội).

Hoàn Kiếm Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Khắc Cần, Nguyên Khiết, Nguyễn Siêu, Nguyễn Thái Học, Nhà Chung, Nhà Hỏa, Nhà thờ. Thuốc Bắc, Tôn Thất Thiệp. Trần Bình Trọng, Trần Hưng Đạo, Trần Khánh Dư, Trần Nguyên Hãn, Trần Nhật Duật, Trần Phú. Ô Quan Chưởng, Phạm Sư Mạnh. Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh. Phan Đình Phùng, Phan Huy Chú, Phủ Doãn.  Trần Quang Khải. Trần Quốc Toản, Tràng Thi, Tràng Tiền, Vạn Kiếp, Vọng Đức, Vọng Hà, Yết Kiêu. Phúc Tân, Phùng Hưng, Quán Sứ, Quang Trung, Tạ Hiện, Thợ Nhuộm.

Bà Triệu, Bạch Đằng, Bát Đàn, Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đào Duy Từ, Điện Biên Phủ, Đinh Lễ, Đình Ngang, Đinh Tiên Hoàng. Hồ Hoàn Kiếm, Hồng Hà, Phố Huế, Lê Duẩn, Lê Thái Tổ, Lê Thánh Tông, Lê Văn Hưu. Lương Văn Can, Lý Đạo Thành, Lý Nam Đế, Lý Quốc Sư, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Mã Mây, Ngô Quyền, Ngô Thì Nhậm, Ngô Văn Sở. Đồng Xuân, Đường Thành, Gầm Cầu, Hà Trung, Hai Bà Trưng, Hàm Long, Hàm Tử Quan, Hàn Thuyên. Hàng Đậu.

Các phường thuộc quận Hoàn Kiếm:

Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đồng Xuân, Hàng Bạc, Hàng Bài. Hàng Bồ, Hàng Bông, Hàng Buồm, Hàng Đào. Hàng Gai, Hàng Mã. Hàng Trống, Lý Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền, ga Hà Nội, chợ Đồng Xuân.

Trung tâm thương mại:

Toà nhà Corner Stone Building, Hoàng Thành Tower, Chung cư Sun Grand City Ancora. Nhà Thờ Lớn Hà Nội, Tòa nhà Capital Tower, Asia Tower – Công Ty Ld Cao Ốc Á Châu, Trung Tâm Thương Mại Dịch Vụ Bốn Mùa. Tràng Tiền Plaza,  Tòa Nhà Hàm Cá Mập, trung tâm thương mại Hàng Da, Pacific Place, Ha Noi Center Suite.

Ba Đình Quán Thánh, Thành Công, Trúc Bạch, Vĩnh Phúc, Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn. Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà.

Hàng Bún, Hàng Đậu. Hàng Than, Hoàng Diệu, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, Hùng Vương, Huỳnh Thúc Kháng. Kim Mã, Kim Mã Thượng, La Thành, Lạc Chính, Láng Hạ, Lê Duẩn, Lê Hồng Phong, Lê Trực, Liễu Giai. An Xá, Bắc Sơn, Bưởi, Cửa Bắc, Đào Tấn, Điện Biên Phủ, Đốc Ngữ, Đội Cấn, Đội Nhân, Giang Văn Minh, Giảng Võ. . Linh Lang, Lý Nam Đế, Mai Anh Tuấn, Nam Cao, Nghĩa Dũng, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Ngũ Xã, Nguyễn Biểu. Nguyễn Cảnh Chân, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Công Hoan, Nguyên Hồng.

Phan Đình Phùng. Phan Kế Bính, Phó Đức Chính, Phúc Xá, Quần Ngựa, Quán Thánh, Sơn Tây, Tân Ấp. Thanh Bảo, Thành Công, Thanh Niên, Nguyễn Thái Học, Nguyễn Thiếp, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Trường Tộ, Núi Trúc, Ông Ích Khiêm, Phạm Hồng Thái. Tôn Thất Đàm, Tôn Thất Thiệp, Trần Huy Liệu. Trần Phú, Trần Tế Xương, Trấn Vũ, Trúc Bạch, Vạn Bảo, Văn Cao, Vạn Phúc, Vĩnh Phúc, Yên Ninh, Yên Phụ, Yên Thế.

Trung tâm văn hóa, thương mại:

Hồ Trúc Bạch. Đền Quán Thánh, Chợ Long Biên, Chợ Châu Long, Công viên Thủ Lệ. Bến xe Kim Mã, Cung thể thao Quần Ngựa, Lotte Center Hà Nội. Vincom Center Liễu Giai, Vinhomes Metropolis Liễu Giai, Trung Tâm Thương Mại Hà Nội Aqua Central. Trung tâm thương mại The Garden, Liễu Giai Tower. Bảo tàng Hồ Chí Minh, Bảo tàng Quân đội, Bảo tàng Mỹ thuật, Hoàng thành Thăng Long, Công viên Lê Nin.

Tây Hồ Tam Đa, Tây Hồ. Thanh Niên, Thượng Thụy, Thụy Khuê, Tô Ngọc Vân, Trích Sài, Trịnh Công Sơn, Từ Hoa, Vệ Hồ. Võ Chí Công, Võng Thị, Xuân Diệu, Xuân La. Yên Hoa, Yên Phụ , Yên Phụ (đằng sau Nghi Tàm), Yên Hoa, Yên Phụ ,Yên Phụ (đằng sau Nghi Tàm). An Dương, An Dương Vương. Âu Cơ, Bưởi, Đặng Thai Mai, Hoàng Hoa Thám, Hồng Hà, Hùng Vương. Lạc Long Quân, Mai Xuân Thưởng, Nghi Tàm, Nguyễn Đình Thi. Nguyễn Hoàng Tôn, Nhật Chiều, Phan Đình Phùng, Phú Gia, Phú Thượng, Phú Xá, Phúc Hoa, Quảng An, Quảng Bá, Quảng Khánh.

Các phường, trung tâm thương mại, khu đô thị thuộc quận Tây Hồ:

Bưởi, Nhật Tân, Phú Thượng, Quảng An, Thuỵ Khuê, Tứ Liên, Xuân La, Yên Phụ.
Chùa Trấn Quốc, Khu đô thị Ciputra, Khu đô thị Phú Thượng, Khu đô thị Tây Hồ Tây, Khu đô thị Golden Westlake. Syrena Shopping Center, Khu đô thị Starlake Tây Hồ Tây, Công Viên Nước Hồ Tây, Công Viên Vâng Trăng. Sofitel Tây Hồ, Khách sạn Thắng Lợi, Khách sạn Fraser Suites. Sheraton Hanoi Hotel, KHÁCH SẠN ALOHA, InterContinental Hà Nội Westlake. Khách sạn Sunset Westlake Hotel, The Hanoi Club Hotel & Lake Palais Residences. Làng hoa Nghi Tàm, Làng đào Nhật Tân, Làng đào Phú Thượng, Công viên Hồ Tây, Đền Quán Thánh.

Long Biên Trường Lâm Tư , Đình Vạn Hạnh. Việt Hưng, Vũ Đức Thận, Vũ Xuân Thiều, Xuân Đỗ. Ngô Gia Khảm, Ngô Gia Tự. Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Ngọc Trì, Nguyễn Cao Luyện, Nguyễn Đức Thuận. Nguyễn Sơn, Nguyễn Văn Cừ, Nguyễn Văn Hưởng. Nguyễn Văn Linh, Ô Cách, Phan Văn Đáng, Phú Viên, Phúc Lợi, Sài Đồng, Tân Thụy, Thạch Bàn, Thạch Cầu, Thanh Am. Lệ Mật, Lưu Khánh Đàm, Lý Sơn, Mai Phúc, Thép Mới, Thượng Thanh, Tình Quang, Trạm Trần Danh Tuyên.

Lâm Du, Lâm Hạ, Ái Mộ, Bắc Cầu, Bát Khối, Bồ Đề. Cầu Bấc, Cầu Bây. Phan Huy Mân, Cổ Linh, Đàm Quang Trung, Đặng Vũ Hỷ, Đoàn Khuê, Đồng Dinh, Đức Giang, Gia Quất. Gia Thụy, Giang Biên, Hoa Lâm, Hoàng Như Tiếp, Hội Xá, Huỳnh Tấn Phát, Huỳnh Văn Nghệ, Kẻ Tạnh, Kim Quan Thượng.

Các trung tâm thương mại, văn hóa, khu đô thị:

Gia Thuỵ, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thuỵ. Phúc Đồng, Phúc Lợi. Sài Đồng, Thạch Bàn, Thượng Thanh, Việt Hưng, Bồ Đề, Cự Khối, Đức Giang.

khu đô thị Sài Đồng, khu đô thị Thạch Bàn.. Vinhomes Riverside, Berriver Long Biên, Rice Home Sông Hồng. Khu đô thị Việt Hưng, khu đô thị Bồ Đề, khu đô thị Khai Sơn, khu đô thị Thượng Thanh,

Savico Megamall, Vincom Plaza Long Biên, Trung tâm mua sắm Nguyễn Kim Long Biên. Trung tâm thương mại: Mipec Long Biên, AEON MALL Long Biên,

Đống Đa Hào Nam, Hồ Đắc Di, Hồ Giám, Hoàng Cầu. Huỳnh Thúc Kháng, Khâm Thiên, Khương Thượng. Kim Hoa. La Thành, Láng, Láng Hạ, Lê Duẩn. Lương Định Của, Lý Văn Phức, Nam Đồng, Nguyễn Chí Thanh, Nguyên Hồng, Nguyễn Khuyến, Nguyễn Lương Bằng. Cát Linh, Cầu Giấy, Cầu Mới, Chợ Khâm Thiên, Chùa Bộc, Chùa Láng, Đặng Tiến Đông. Đặng Trần Côn, Đặng Văn Ngữ. Đào Duy Anh, Đông Các, Đông Tác, Giải Phóng, Giảng Võ.

Quốc Tử Giám, Tây Sơn, Thái Hà, Thái Thịnh, Tôn Đức Thắng, Tôn Thất Tùng, Trần Quang Diệu, Trần Quý Cáp. Trịnh Hoài Đức, Trung Liệt, Trường Chinh, Văn Miếu, phố Vọng, Vũ Ngọc Phan, Xã Đàn,Yên Lãng. Nguyễn Thái Học, Nguyễn Trãi, Ô Chợ Dừa, Phạm Ngọc Thạch, Phan Văn Trị, Pháo Đài Láng, Phương Mai.

Văn Chương, Văn Miếu, Kim Liên, Láng Hạ, Láng Thượng. Nam Đồng, Ngã Tư Sở, Ô Chợ Dừa, Phương Liên, Phương Mai, Quang Trung, Quốc Tử Giám. Cát Linh, Hàng Bột, Khâm Thiên, Khương Thượng, Thịnh Quang, Thổ Quan, Trung Liệt, Trung Phụng, Trung Tự.

Các trung tâm văn hóa, thương mại nằm trên quận Đống Đa:

Ga Hà Nội, Gò Đống Đa, Chùa Bộc, Sân vận động Hàng Đẫy, Chùa Láng, Công viên Thống Nhất, Bệnh viện Bạch Mai, Trường Đại học Giao thông vận tải
Đại học Thủy lợi Hà Nội, Đại học Văn hóa Hà Nội, Đại học Y Hà Nội, Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội. Học viện Ngoại giao Việt Nam, Học viện Ngân hàng, Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Học viện Hành chính, Trường Kinh tế Ngoại giao Việt Nam, Học viện Phụ nữ Việt Nam. Đại học Công Đoàn, Đại học Luật Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội, Đại học Ngoại Thương.

Toà nhà MIPEC Tây Sơn, Trung Tâm Thương Mại Hoàng Cầu, Tòa nhà Harec Building, Vincom Center.

Từ Liêm Đỗ Xuân Hợp, Đông Ngạc, Đức Diễn, Dương Đình Nghệ, Hàm Nghi. Hồ Tùng Mậu. Hoài Thanh, Hoàng Công Chất. Hoàng Quốc Việt, Hoàng Tăng Bí, Hữu Hưng. Kẻ Vẽ, Lê Đức Thọ, Lê Quang Đạo, Lê Văn Hiến, Liên Mạc. Lương Thế Vinh, Lưu Hữu Phước, Mễ Trì, Mễ Trì Hạ, Mễ Trì Thượng. An Dương Vương, Cầu Diễn, Châu Văn Liêm, Cổ Nhuế, Đặng Thùy Trâm, Đình Thôn, Đỗ Đình Thiện, Đỗ Đức Dục.

Phúc Diễn. Phương Canh, Tân Mỹ, Tân Xuân, Tây Mỗ, Tây Tựu, Đại lộ Thăng Long, Thượng Cát, Thụy Phương, Tố Hữu. Tôn Thất Thuyết, Trần Bình, Trần Cung, Trần Hữu Dực, Trần Văn Cẩn. Trần Văn Lai, Trung Văn, Văn Tiến Dũng, Võ Quý Huân, Vũ Hữu, Vũ Quỳnh, Xuân Đỉnh, Xuân Phương, Yên Nội. Mỹ Đình, Nguyễn Cơ Thạch, Nguyễn Hoàng Tôn, Nguyễn Trãi, Nhật Tảo, Phạm Hùng, Phạm Văn Đồng, Phú Diễn.

Xuân Đỉnh, Xuân Tảo, Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình, Phú Đô, Phương Canh, Tây Mỗ, Trung Văn, Xuân Phương. Cổ Nhuế, Đông Ngạc, Đức Thắng, Liên Mạc, Minh Khai, Phú Diễn, Phúc Diễn, Tây Tựu, Thượng Cát, Thuỵ Phương.

Các trung tâm thương mại, văn hóa, khu đô thị:

Khu đô thị Mỹ Đình II, Khu đô thị Cầu Diễn, Khu đô thị Đại Mỗ, Khu đô thị Tây Mỗ, Khu đô thị Phùng Khoang, Khu đô thị Trung Văn, Khu đô thị Xuân Phương, Khu đô thị Vinhomes Gardenia. Trung tâm Hội nghị Quốc gia Việt Nam, Sân vận động quốc gia Mỹ Đình, Khu liên hợp thể thao quốc gia Mỹ Đình. Bến xe Mỹ Đình, Công viên Mễ Trì, Công viên Mỹ Đình. Công viên Phùng Khoang, Đại lộ Thăng Long, Khu đô thị Mỹ Đình – Mễ Trì, Khu đô thị Mỹ Đình I.

Khu đô thị Resco Cổ Nhuế, Khu đô thị Thành phố Giao Lưu, Khu đô thị Vibex Từ Liêm. Khu đô thị Đông Ngạc, Khu công nghiệp Nam Thăng Long, Khu công nghiệp vừa và nhỏ Từ Liêm. Vincom Plaza Bắc Từ Liêm, Khu tổ hợp chung cư Green Stars thuộc Khu đô thị Thành phố Giao Lưu. Công viên Hòa Bình, Bãi Chèm, Đình Chèm, Đông Ngạc, Liên Ngạc, Cảng Liên Mạc, Vườn hoa Tây Tựu, Cầu Thăng Long. Khu đô thị Nam Thăng Long – Ciputra Hà Nội, Bến xe Nam Thăng Long. Khu đô thị Cổ Nhuế – Xuân Đỉnh, Khu đô thị Tây Hồ Tây, Khu Ngoại giao đoàn Xuân Đỉnh, Khu đô thị Tây Tựu.

Siêu Thị Big C, Trung Tâm Hội Nghị Quốc Gia, Crown Plaza West Hanoi, JW Marriott Hotel Hanoi. Trung tâm thương mại The Garden, Keangnam Hanoi Landmark Tower, The Manor Từ Liêm, Vincom Plaza Skylake.

Cầu Giấy Dương Khuê, Dương Quảng Hàm, Duy Tân, Hạ Yên, Hồ Tùng Mậu. Hoa Bằng, Hoàng Đạo Thúy, Hoàng Minh Giám. Hoàng Ngân, Hoàng Quốc Việt, Khuất Duy Tiến, Lạc Long Quân. Lê Đức Thọ, Lê Văn Lương, Mai Dịch, Nghĩa Tân, Nguyễn Chánh, Nguyễn Đình Hoàn, Nguyễn Khả Trạc. Nguyễn Khang, Nguyễn Khánh Toàn, Nguyễn Ngọc Vũ. Bưởi, Cầu Giấy, Chùa Hà, Đặng Thùy Trâm, Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Đỗ Quang, Doãn Kế Thiện, Dương Đình Nghệ.

Phùng Chí Kiên, Quan Nhân, Thành Thái, Tô Hiệu, Tôn Thất Thuyết, Trần Bình, Trần Cung, Trần Đăng Ninh. Trần Duy Hưng, Trần Kim Xuyến, Trần Quốc Hoàn, Trần Quý Kiên, Trần Thái Tông. Trần Tử Bình, Trần Vỹ, Trung Hòa, Trung Kính, Trương Công Giai, Võ Chí Công, Vũ Phạm Hàm, Xuân Thủy, Yên Hòa. Nguyễn Phong Sắc, Nguyễn Thị Định, Nguyễn Thị Thập, Nguyễn Văn Huyên, Phạm Hùng, Phạm Thận Duật, Phạm Văn Đồng.

Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Nghĩa Tân, Quan Hoa, Trung Hoà, Yên Hoà.

Các trung tâm thương mại, văn hóa, khu đô thị:

Viện Huyết học Trung ương, Bệnh viện 19-8 Bộ Công an, Bệnh viện Y học cổ truyền Hà nội, Bệnh viện E.

Khu đô thị Trung Yên, Khu đô thị Nam Trung Yên, Khu đô thị Cầu Giấy, Khu đô thị Nghĩa Đô. Khu đô thị An Sinh Hoàng Quốc Việt, Khu đô thị Constrexim Complex Dịch Vọng, Khu đô thị Đông Nam Trần Duy Hưng. Khu đô thị Vimeco II, Khu đô thị Mai Dịch, Khu đô thị Mandarin Garden. Khu đô thị Dịch Vọng, khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, Khu tập thể Nghĩa Tân, Khu đô thị Yên Hòa.

Thanh Trì Tả Thanh Oai, Tân Triều, Thanh Liệt, Cầu Bươu, Triều Khúc, Tứ Hiệp, Tựu Liệt, Vĩnh Quỳnh, Yên Xá, Chiến Thắng. Đông Mỹ, Kim Giang, Nguyễn Xiển, Phan Trọng Tuệ, Mậu Lương, Nghiêm Xuân Yêm, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp.

Các xã thuộc huyện Thanh Trì: Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh. Yên Mỹ, Duyên Hà, Đại Áng, Đông Mỹ, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi.

Các trung tâm thương mại, văn hóa, khu đô thị:

Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp, Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì.Trung tâm thương mại Thanh Trì. Bệnh viện Nội tiết Trung, Bệnh viện Đa khoa Thăng Long, Bệnh viện K cơ sở Tam Hiệp, Bệnh viện K cơ sở Tân Triều.
khu đô thị Tây Nam Kim Giang, khu đô thị Tân Triều, khu đô thị Ngọc Hồi, khu đô thị Tứ Hiệp. Hồng Hà Eco City, Khu đô thị Đại Thanh, Khu đô thị Ecogreen City. Khu đô thị Đại Thanh thuộc xã Tả Thanh Oai, khu đô thị Cầu Bươu, khu đô thị Hồng Hà Park City.

Nhận Xét Của Khách Hàng

Bình luận đã bị đóng.